Phương pháp học đếm số tiếng hàn cực nhanh

11/07/2017 09:07

       Trong quá trình học tiếng Hàn giao tiếp, ngoài việc học bảng chữ, học ngữ pháp, luyện câu... thì việc học đếm số là không thể thiếu. Tuy nhiên trong quá trình học, học phát âm chuẩn là điều quan trọng, ngoài ra sao cho việc học tiếp thu ghi nhớ vào nhanh là điều mà người học mong muốn. Sau đây Trung tâm Du học Đông Đô xin chia sẻ phương pháp học đếm số tiếng Hàn hiệu quả và ghi nhớ nhanh.

Trong Tiếng Hàn có bảng chữ cái Hangeul với 40 kí tự và bảng số tiếng Hàn có 2 loại là Số đếm thuần Hàn và số đếm Hán Hàn.
bang so trong tieng han* Du hoc dong do
Các chữ số trong tiếng Hàn

 

 
Hai loại số này khác nhau và cũng có cách sử dụng khác nhau, rất dễ gây nhầm lẫn cho người học. Người học tiếng Hàn cần thuộc và hiểu cách dùng của mỗi loại để vận dụng đúng hoàn cảnh, đúng ngữ pháp. Để giúp các bạn vận dụng tốt hơn số đếm của Hàn Quốc, Đông Đô xin giới thiệu 2 loại số đếm trong bảng số tiếng Hàn dưới đây:
 
1. Số đếm thuần Hàn
 
Cách dùng : Dùng nói tuổi , giờ , số đếm. Số đếm thuần Hàn nhìn chung cho cảm giác như số lượng đếm cho từng cái một nên chủ yếu được dùng khi nói về số lượng nhỏ 
 
Bộ số :
 
한나 (한): 1
둘 (두): 2
셋 (세): 3
넷 (네): 4
다섯: 5
여섯: 6
일곱: 7
여덟: 8
아홉: 9
열: 10
열한나 (열한): 11
스물 (스무): 20
서른: 30
마흔: 40
쉰: 50
여순: 60
일흔: 70
여든: 80
아흔: 90
백: 100
천: 1.000
만: 10.000
100,000 십만 
1,000,000 백만
100,000,000 억 
 
học tieng han duhocdongdo.vn
Học tiếng Hàn

 
Một số ví dụ
 
Đơn vị đếm
 
Ví dụ : 3 quả táo : 사과 세 개 (개 : cái, trái – dùng để đếm trái cây hoặc một số đồ vật như quần, áo…)
4 chai bia : 맥주 네 병 (맥주 : bia, 병 : chai)
5 quyển sách : 책 다섯 권 (책 : sách, 권 : cuốn, quyển)
2 con tem : 우표 두 장 (우표 : tem, 장 : tờ, tấm – dùng để đếm vé, hình, giấy….)
Số thứ tự : 
Thứ nhất : 첫째, Thứ nhì : 둘째, Thứ ba : 섯째, thứ tư : 넛째, thứ năm : 다섯째
Tuổi  :
28 tuổi : 스무 여덟 살 (살 : tuổi)
Thời gian : 
5 giờ : 다섯 시 (시 : giờ)
3 tiếng : 세 시간 (시간 : tiếng đồng hồ, thời gian)

 
2. Số đếm Hán Hàn
 
Cách dùng : Dùng nói các loại số còn lại như ngày, tháng, năm, địa chỉ ,số điện thoại ,số phòng ,giá cả,... Số đếm Hán Hàn cho cảm giác nói về một số lượng đã được định sẵn hơn 
Bảng số
 
0: 영, 공
1: 일
2: 이
3: 삼
4: 사
5: 오
6: 육
7: 칠
8: 팔
9: 구
10: 십
11: 십일
20: 이십
100: 백
1.000: 천
10.000: 만
100,000 십만 
1,000,000 백만
100,000,000 억 

*******************

TRUNG TÂM DU HỌC ĐÔNG ĐÔ

Văn phòng : P502 - CT3A, Ngõ 234 Hoàng Quốc Việt,  Hà Nội.  

Điện thoại:   04.6329.2211  Hoặc 09797.828.36

Email: Dongdo1369@gmail.com

Website: http://duhocdongdo.vn/


 
Thong ke