Phí sinh hoạt khi đi du học Nhật Bản 2018

11/01/2018 15:01

Khi mới sang Nhật, hầu hết các bạn chưa được đi làm thêm. Với những khó khăn về ngôn ngữ, cách sống tự lập bạn mất 3 tháng đầu để làm quen. Chính vì thế, các bạn thường mang tiền nhà đi để chi trả phí sinh hoạt cá nhân của mình. Vậy làm thế nào để chi trả phí sinh hoạt một cách có hiệu quả nhất? Sau đây mình sẽ chia sẻ các khoản phí cứng hàng tháng phải chi tiêu tại Nhật bản dành cho du học sinh

Du học Nhật Bản chia làm 2 giai đoạn:

+ Học tiếng Nhật

Tùy thuộc vào thời gian bạn nhập học vào tháng 1, 4, 7, 10 mà thời gian học trường Nhật ngữ sẽ khác nhau:

Tháng 1: học 1 năm 3 tháng

Tháng 4: học 2 năm

Tháng 7: học 1 năm 9 tháng

Tháng 10: học 1 năm 6 tháng

+ Học kiến thức chuyên môn

Tùy thuộc vào từng trường, ngành học mà học phí của các hệ cao đẳng, đại học, học nghề và cao học sẽ khác nhau, giao động trong khoảng 600.000 - 750.000 yên/ năm.

Ngoài tiền học phí, bạn còn trả 1 khoản tiền nhập học trung bình khoảng 280.000 yên

Ngoài ra các khoản phí sinh hoạt hàng ngày như:

 

1.  Thực phẩm

 

Gạo

Gạo 5kg: 1500 yên ~ (trung bình: 2000 yên)
Thịt bò: 200 yên/100g 
Thịt heo: ~ 150 yên/100g
Sườn heo: 100 yên/100g 
Thịt gà: 100 yên/100g 
Cải thảo: ~ 200 yên
Cải bắp: 100 yên ~ (trung bình: 200 yên)
Dưa leo: 100 yên ~ 200 yên/ 3 trái
Rau: 100 yên ~ 200 yên/ bó
Cà chua: 100 yên/ 1 trái
Chuối: ~ 100 yên/ trái
Táo tây: ~ 100 yên/ trái 
Đào: 200 yên/ trái ~ (trung bình: 400 yên)
Hồng: ~ 100 yên/ trái 
Cá: 100 yên/100g ~ (trung bình: 200 yên/ 100g)
Đường: ~ 200 yên/ kg
Muối: ~ 200 yên/ kg
Nước mắm: 400 yên/ chai 300ml
Mỳ gói: ~ 100 yên/ gói
Cơm bình dân: 400 yên ~ (trung bình: 600 yên)
Mỳ ramen: 600 yên ~ 900 yên/ tô
Mỳ soba, mỳ udon: 400 ~ 700 yên/ tô
Cơm phần (teishoku): 600 ~ 1,200 yên/ phần

2. Đồ uống

 

Nước máy uống liền và miễn phí tại Nhật

Nước máy (ở Nhật nước máy uống được ngay): 0 yên
Chai nước khoáng 1.5L: 100 ~ 200 yên
Trà xanh 1.5L, hồng trà 1.5L, trà sữa 1.5L: 200 yên
Sữa tươi nguyên chất: 200 yên/ hộp 1 lít
Sữa tươi 50%: ~ 100 yên/ hộp 1 lít 
Bia lon: 200 yên/ lon
Rượu hoa quả: 200 yên/ lon
Nước quả (táo, cam): 100 ~ 200 yên/ hộp 1 lít

3. Đồ cá nhân

 

Xe đạp rất phổ biến tại Nhật

Xe đạp: 10,000 yên ~ 20,000 yên
Nệm: 5,000 yên 
Chăn mùa đông: 5,000 yên 
Chăn mỏng mùa hè: ~ 2,000 yên 
Quạt máy: 3,000 yên 
Máy sưởi điện mùa đông: 3,000 yên 
Quần tây: 3,000 yên ~ (trung bình: 5,000 yên)
Giày tây: 3,500 yên ~ (trung bình: 6,000 yên)
Áo sơ mi: 1,000 yên ~ (trung bình: 2,000 ~ 3,000)
Áo thun: 1,000 yên ~ (trung bình: 2,000)
Áo khoác mỏng: 1,000 yên ~ (trung bình: 2,000 ~ 3,000)
Áo khoác mùa đông: 5,000 yên 
Giày thể thao: 3,000 yên ~ (trung bình: 6,000 yên)
Vớ chân: 100 yên/đôi
Quần jean: 2,000 yên 

4. Đi lại

 

Tàu điện ngầm tại Nhật

Taxi: 600 yên/km
Tàu điện: 50 yên/km (ước lượng)
Xe bus: 50 yên/km
Xe bus cao tốc (chạy liên tỉnh ban đêm): 4,000 yên ~ 10,000 yên/lượt
Tàu shinkansen (siêu tốc): 6,000 yên / cự ly 200 km

5. Chi phí cố định

Điện: ~ 2,000 yên/ tháng
Tiền điện nếu dùng máy lạnh: 5,000 yên/ tháng
Tiền điện nếu dùng máy sưởi: 5,000 yên/ tháng
Nước: ~ 2,000 yên/ tháng
Ga: 1,000 yên/ tháng (trung bình 2,000 yên nếu dùng nhiều)
Điện thoại: ~ 1,200 yên/ tháng (trung bình: 2,000 ~ 4,000 yên)
Internet: ~ 2,500 yên/ tháng (trung bình: 3,000 yên/tháng)
Bảo hiểm quốc dân: ~ 2,000 / tháng (1,200 yên/tháng nếu bạn chưa có thu nhập)

6. Làm thêm

800 ~ 1000 yên/ giờ
(Tối đa 28 giờ/ tuần trong kỳ học và 56 giờ/ tuần trong kỳ nghỉ)

Ngoài ra bạn có rất nhiều cách để tiết kiệm chi phí sinh hoạt của mình. Bạn có thể sống cùng với bạn, tự nấu ăn, thuê nhà ở xa để tiết kiệm tiền nhà, hạn chế đi lại, v.v…

 

Thong ke