Học từ vựng tiếng Nhật- chủ đề nhà hàng, quán ăn

07/03/2018 11:03

Bạn đang du học tại Nhật Bản và muốn làm thêm cho các nhà hàng quán ăn? Hãy bắt đầu với nhóm từ vựng và các câu hội thoại thông dụng theo chủ đề nhà hàng quán ăn được liệt kê dưới đây. Bạn hãy dành 30 phút mỗi ngày cho việc học tiếng Nhật sẽ giúp bạn có khối kiến thức vững chắc, cơ hội tìm được việc làm lương cao.

>>Tiếng nhật giao tiếp trong nhà hàng cho Du học sinh Nhật bản

>>4 bí quyết thuộc 100 từ vựng chỉ trong 1 tháng

>>Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời tiết, khí hậu

 

1. Các từ vựng chỉ tên một số gia vị, dụng cụ được dùng phổ biến trong bếp ăn

 

1. 油 あぶら abura: Dầu

2. 砂糖 さとう satou: Đường

3. 塩 しお shio: Muối

4. 胡椒 こしょう koshou: Tiêu

5. マヨネーズMayonnaise

6. カラシ   : Mù tạt

7. (酢)す    : Dấm

8. ヌクマム  : Nước mắm (ở Nhật thì hay dùng nước mắm của Thái, gọi là ナンプラー)

9. しょうが    : Gừng

10. 調味料 ちょうみりょう     choumi ryou: gia vị chung

11 . 冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh

12. ファン: Máy quạt

13. 食器棚 (しょっきだな): Tủ chén bát

14. ゴミ箱(ばこ: Thùng rác

15. シェルフ ・ 棚(たな): giá đỡ, giá đựng đồ

16. 電子レンジ: Lò vi sóng

17. 電気コンロ: Bếp điện

18. オーブン: Lò nướng

19. フライパン(furaipan): chảo

20. 箆(へらhera): cái xạn

21. 盆(bon): mâm

22. やかん(yakan): ấm nước

23. 茶(ちゃcha): trà

24. ナイフ(naifu): dao ( dùng trong bàn ăn )

25. ほうちょう houchou : dao dùng trong nhà bếp

26. まな板(まないたmanaita): thớt

27. 泡立て器 あわだてきawadate utsuwa): cái đánh trứng

28. 麺棒(めんぼうmenbou): trục cán bột

29. 生地(きじkiji) : bột áo

30. エプロン(epuron): tạp dề

31. 汚れ, しみ(よごれ, しみ yogore, shimi): vết bẩn

32. 卸し金(おろしがねoroshi gane): dụng cụ bào

33. 水切り(みずきりmizukiri): đồ đựng làm ráo nước

34. こし器(こし きkoshi ki): dụng cụ rây (lọc)

35. 計量カップ(けいりょう かっぷkeiryou kappu): tách đo lường

36. 計量スプーン(けいりょう すぷーんkeiryou supuun): muỗng đo lường

37. ちゃわん: chén, bát

38. 箸, お箸(はし, おはしhashi, ohashi): đũa

39. 皿(さらsara): đĩa

40. ナプキン(napukin): giấy ăn

41. スプーン(supuun): muỗng

42. フォーク(fooku): nĩa

 

 

Một số gia vị và dụng cụ nhà bếp

 

2. Món ăn thức uống có trong menu nhà hàng

 

 

 

Nhà hàng phục vụ món ăn

 

1. ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ ー Mineraru wota: Nước khoáng

2. ジ ュー ス Jūsu: Nước ép trái cây

マンゴジ ュー ス Mango Jūsu: Nước ép xoài

トマトジ ュー ス TomatoJūsu : Nước ép cà chua

3. ビ ー ル Biiru Bia

生ビ ー ル Nama biiru: bia tươi

瓶ビ ー ル Bin biiru: bia chai

4. ワ イ ン Wain: rượu vang

あ か ぶ ど う し ゅ aka budōshu: Rượu vang nho

赤 ワ イ ン (赤 葡萄酒): aka wain: Rượu vang đỏ

5. し ろ ワ イ ン (し ろ ぶ ど う し ゅ) Shiro wain (shiro budōshu): Rượu trắng

白 ワ イ ン (白 葡萄酒)

6. シ ャ ン パ ン: Shampan Champers / Bubbly

7. さ け Sake : Rượu Sake

 

Món ăn hấp dẫn trong nhà hàng

 

 

8. 前 菜 ぜ ん さ い Zensai: Khai vị

9. メ イ ン Mein: Chủ yếu

10. デ ザ ー ト Dezāto: Tráng miệng

11. 付 け 合 わ せ 料理 つ け あ わ せ り ょ う り Tsuke awase ryori: món ăn kèm (Salad)

12. ス ー プ SUPU: Canh

13. サ ラ ダ Sarada : Salad

14. ソ ー ス Sōsu: Nước xốt

15. 野菜 や さ い Yasai: Rau

16.じ ゃ が 芋 じ ゃ が い も Jyagaimo: Khoai tây

17.お 米 / ご 飯 お こ め / ご は ん / ラ イ ス Okome / Gohan / Raisu Cơm ( thường dùng ラ イ ス Raisu )

18.肉 に く Niku: Thịt

19. ラ ー メ ン / う ど ん / そ ば Ramen / Udon / Soba Mì sợi

20.豚 肉 ぶ た に く Buta-niku: Thịt heo

21.鶏 肉 と り に く Tori-niku: Thịt Gà

22.牛 肉 ぎ ゅ う に く Gyu-niku:Thịt bò

23. トマ ト Tomato: Cà chua

24. 白菜 Hakusai: Bắp cải

25. オクラ Okura : Đậu bắp

26. インゲン Ingen: Đậu đũa

27. きゅうり kuyri: Dưa chuột ( dưa leo )

28. 竹の子 Takenoco: măng

29. きのこ Kinoco: Nấm

30. 玉ねぎ Tamanegi:  Hành tây

31. 長ねぎ Naganegi:  Hành lá

32. もやし Moyashi: Giá đỗ

33. レンコン Rencon: Củ sen

34. 豆 Mame: Đậu tương

35. ナス Nasu: Cà tím

36. 大根 Daikon: Củ cải

37. カボチャ Kabocha: Bí đỏ

38. ほうれんそう hourenshou: Rau cải nhật

39. レタス Retasu: Rau xà lách 
40. 椎茸 Shiitake: Nấm hương

 

Đông Đô chúc các bạn học tập tốt!

Thong ke