Đi mua sắm tại Nhật nên sử dụng mẫu câu nào?

30/12/2017 10:12

Những mẫu câu giao tiếp khi mua sắm tại Nhật

Mua sắm là nhu cầu thiết yếu của mỗi người, đặc biệt với sinh viên du học Nhật Bản thường gặp những khó khăn giao tiếp khi mua sắm. Trung tâm Đông Đô gửi bạn những mẫu câu giao tiếp khi mua sắm tại Nhật.

 

1. Mua đồ ở cửa hàng

 

-  おはよう。何(なに)か手伝(てつだ)いしましょうか。Xin chào. Tôi có thể giúp gì được không ạ?

- すみません、ちょっとお願いできますか?(手助けしてもらえますか?)

(Sumimasen, Chotto onegai deki masu ka?)

Xin lỗi, anh/chị giúp tôi 1 chút được không?

- ウインドウに飾ってあるものがほしいのですが。

(Uindou ni kazatte aru Mono ga hoshii no des ga.)

Tôi thích món đồ trưng bầy ở cửa sổ.

- あのショーケースにあるものがほしいのですが。

(Ano Shoukeisu ni aru mono ga hoshii no desu ga.)

Tôi thích món đồ ở trong hộp trưng bầy.

- あちらの商品棚にあるものがほしいのですが。

(Achira no Shouhin-dana ni aru Mono ga hoshii no desu ga.)

Tôi muốn món đồ trên giá đằng kia.

 

Tiếng Nhật khi mua sắm tại Nhật

 

2. Mua sắm ở cửa hàng quần áo

 

- おはよう。何(なに)か手伝(てつだ)いしましょうか。Xin chào. Tôi có thể giúp gì được không ạ?

-  帽子(ぼうし)はちょっと見(み)たたいんですか。Tôi muốn xem mấy cái mũ một chút.

- 帽子(ぼうし)ですか。ここで一番(いちばん)新(あたら)しいモデルです。どんな色が好きですか。Mũ phải không ạ? Ở đây là những mẫu mới nhất ạ. Chị muốn mẫu nào?

- ああ、この黒(くろ)は適当(てきとう)そうです。帽子(ぼうし)をかぶってみてもいいですか。A, cái mũ màu đen này có vẻ hợp với tôi. Tôi có thể đội thử không?

-  かしこまりました。そこで鏡(かがみ)があります。Tất nhiên rồi ạ. Có gương ở đằng này ạ.

-  黒(くろ)はちょっと。。。Cái màu đen này hơi…

- 明(あか)るい色(いろ)が適当(てきとう)だと思(おも)っています。青(あお)い色(いろ)よろしいでしょうか。Tôi nghĩ màu sáng sẽ hợp hơn đấy ạ. Cái màu xanh này thế nào ạ?

-  適当(てきとう)だと思(おも)っていませんか。Chị có nghĩ là hợp với tôi không?

-はい。この色(いろ)は革(かわ)とコートが適当(てきとう)です。Vâng, màu này rất hợp với màu da và màu áo.

-  ありがとう。この帽子(ぼうし)をください。Cảm ơn. Tôi lấy cái này.

- こんにちは、何(なに)か手伝(てつだ)いましょうか。Xin chào, tôi có thể giúp gì được không?

-  すみません、シャツ買(か)いたいんです。Xin lỗi, tôi muốn mua áo…

-  あそこです。シャツがたくさんあります。Bên này. Ở đây có rất nhiều áo.

-  そうですか、ちょっと見(み)たいんですが。Vậy à, tôi muốn xem một chút.

-  どんなシャツが好(す)きですか。Chị thích áo như thế nào?

-   試着(しちゃく)してみてもいいですか。Tôi có thể thử được không?

-  はい、そうです。このサイズは適当(てきとう)です。Vâng, được ạ. Cỡ này vừa với chị nè.

- スタイルが好(す)きですが、色(いろ)が好(す)きじゃない。Tôi thích kiểu dáng này nhưng không thích màu này lắm.

- そうですか、今年(ことし)にこれは一番(いちばん)好(す)きです。そして原料(げんりょう)もいいですか。Vậy à. Đây là màu được yêu thích nhất của năm nay đó. Chất liệu của nó cũng tốt nữa.

- これはちょっと大(おお)きいです。もう少(すこ)し小(ちい)さいものがありますか。Cái này hơi lớn một chút. Có cái nào nhỏ hơn không?

- そうですか、これはMサイズです。お客様(きゃくさま)はいかがですか。Vậy à. Cái này là size M đây ạ. Có được không ạ?

- あ、はい。いくらですか。À, được rồi. cái này bao nhiêu?

- 5000円(えん)です。5000 yên ạ.

- ちょっと高(たか)いんですが。Hơi mắc một chút nhỉ?

- これは一番(いちばん)安(やす)い値段(ねだん)です。Đây là giá rẻ nhất rồi ạ.

- そうですか。じゃあ、これをください。Vậy à. Uhm, lấy cho tôi cái này.

- はい、他(た)のことを買(か)いたいでしょうか。Vâng, chị có muốn mua cái gì nữa không ạ?

- いいえ、今は買(か)いたくないです。Không, giờ thì tôi không muốn mua thêm gì nữa.

- ありがとうごさいます。Cảm ơn chị.

 

3. Mua đồ ở bách hóa

 

- いらっしゃいませ。何かお探しですか。

(Irasshai mase, Nanika osagashi desu ka?)

Xin chào, quý khách muốn mua gì ạ? (quý khách đang tìm gì thế ạ?)

- いいえ、ちょっと見ているだけです。

(Iie, Chotto miteiru dake desu.)

Không có chi, tôi chỉ xem 1 chút thôi

- はい、~を探しています。ありますか?

(Hai, —- wo sagashi te imasu. Arimasu ka?)

Vâng, tôi đang tìm_______ . Cửa hàng mình có không ạ?

- それなら、こちらにございます。場所をご案内します。

(Sore nara, Kochira ni gozai masu. Basho wo Goannai itashi masu.)

Dạ chúng tôi có, nó ở phía này ạ, tôi xin được dẫn đường.

- 申し訳ございません。只今、在庫切れです。入荷まで数日掛かってしまいます。

(Moushiwake gozai masen. Tadaima, Zaiko-gire desu. Nyuuka made Suujitsu kakatte shimai masu.)

Xin lỗi, hiện tại đã hết hàng, phải mất mấy hôm mới có hàng mới nhập kho ạ.

- 申し訳ございません。それは取り扱っておりません。

(Moushiwake gozai masen. Sore wa toriatu katte orima sen.)

Xin lỗi, chúng tôi không bán hàng đó ạ.

- お役に立てず、申し訳ございません。

(Oyaku ni tatezu, moushwake gozai masen.)

Xin lỗi vì không giúp được quý khách.

 

* Cách đếm số và nói tiền:

れい,ゼロ (rei/zero) 0  

いち (ichi): 1 ;      に (ni): 2 ;      さん (san)  3;      し/よん (yo/ yon): 4 ;      ご (go): 5 

ろく (roku):6 ;      なな/しち (nana/shichi):7;      はち (hachi): 8 ;     

く/きゅう (ku/kyuu) 9;     じゅう (juu):10 

じゅういち:11 ;      じゅうに:12;      じゅうさん:13 ;       

じゅうよん:14 ;       じゅうご:15       じゅうろく:16 ;      

じゅうしち:17 ;       じゅうはち:18 ;        じゅうく:19 ;       にじゅう:20 

ひゃく:100;        せん:1000 ;        いちまん:10.000;       じゅうまん: 100.000 

ひゃくまん:1.000.000 ;       せんまん:10.000.000 ;       いちおく:100.000.000 

円 (en): yên Nhật Bản,      ドル (doru): USD,         ドン (don): đồng 

Thong ke