999 Mẫu câu hội thoại du lịch tiếng hàn

09/01/2018 14:01

999 Mẫu câu hội thoại du lịch tiếng hàn

Ban đang học tiếng hàn, bạn luôn yêu thích việc đi du lịch để chiêm ngưỡng bao cảnh đẹp của Hàn quốc, Thế nhưng ngôn từ giao tiếp của tất cả các quá trình đi làm bạn khó khăn, hãy để Trung tâm ngoại ngữ du học đông đô giải quyết việc học tiếng hàn, khó khăn đó cùng bạn nhé.

 

비행기 (MÁY BAY)

1- Giữ chỗ trên chuyến bay

Tôi muốn đăng ký chuyến bay đi Qui Nhơn.
뀌년행 항공편을 예약하려 합니다.

Mấy giờ thì chuyến bay đầu tiên và chuyến bay cuối cùng khởi hành ?
첫 비행기와 끝 비행기는 몇 시에 출발합니까?

Có bao nhiêu chuyến bay đi Nha Trang mỗi ngày ?
냐짱행 비행기는 하루에 몇 번 있습니까?

Cô có chuyến bay trực tiếp không ?
직항편이 있습니까?

Có phải đây là chuyến bay trực tiếp đến Hà Nội ?
하노이행은 직항입니까?

Có phải chuyến bay OZ 361 là chuyến bay thẳng, không dừng ?
OZ 361편은 논스톱(직항)입니까?

Nó bay tới Hà Nội và chuyển tải ở Hồng Kông.
홍콩을 경유하여 하노이로비행합니다.

Tất cả đều quá cảnh ở Hồng Kông.
모두 홍콩을 경유합니다.

Xin cho tôi biết giờ khởi hàng của các chuyến bay đi Hà Nội ngày mai.
내일 하노이행 비행기는 몇 시에 있는지 알려 주세요.

Chúng tôi có một chuyến khởi hành lúc 20 giờ 10.
20:10시발 항공편이 하나 있습니다.

Hỏi giá vé
요금을 물을 때

Bay tới T.P. HCM mất bao nhiêu tiền ?
호찌민시까지는 항공료가얼마입니까?

Giá vé đi và về cho trẻ con là bao nhiêu ?
어린이 왕복 요금은 얼마입니까?

Giá vé đi và về Xơ Un-Hà Nội là bao nhiêu ?
서울에서 하노이까지의 왕복 요금이 얼마입니까?

Cô có giá nào thấp hơn không ?
더 싼 티켓이 있습니까?

Vé này có thể trả lại được không ?
이 티켓은 환불할 수 있습니까?

Thời gian bay
비행 시간을 물을 때

Chuyến bay mất mấy giờ ?
비행 시간은 얼마나 걸립니까?

Xin cho hỏi giờ bay thật sự là bao lâu ?
비행 시간은 얼마나 걸립니까?

Khởi hành và giờ đến là mấy giờ ?
출발과 도착 시간이 어떻게 됩니까?

Bay từ đây đến Hà Nội mất bao lâu ?
여기서 하노이까지 비행 시간은얼마나 됩니까?

2- Giữ chỗ

Tôi có thể giữ một chỗ trên chuyến bay 12 giờ được không ạ ?
12시 항공편 좌석을 구할 수있습니까?

Rất tốt. Cô có thể giữ chỗ cho tôi trên chuyến bay đó chứ ?
좋아요. 그 편을 예약해 주시죠?

Được rồi. Tôi sẽ đi chuyến đó.
좋아요. 그 비행기를 타겠어요.

Xin giữ một chỗ hạng doanh nghiệp tới Hà Nội ạ.
비즈니스 클래스로 하노이행을 예약해 주세요.

Tôi muốn bay chuyến sắp tới đến Hà Nội.
다음 차례 하노이행 비행기를 타고 싶은데요.

Khi nào tôi nên vào làm thủ tục ?
탑승 수속은 언제 할까요?

Kiểm tra lại việc giữ chỗ
예약 을 확인할 때

Tôi muốn xác nhận lại chỗ đã đăng ký của tôi.
탑승권 예약을 확인하고 싶습니다.

Tôi đã giữ chỗ ở Seoul (Xơ Un).
서울에서 예약했습니다.

Tôi muốn xác nhận việc giữ chỗ của tôi trên chuyến bay OZ 361 đi TP. HCM ngày 3 tháng 7.
7월3일 호찌민행 OZ 361편 예약 확인 바랍니다.

Xin cho tôi biết tên a ?.
성함을 말씀해 주시죠?

Tên của ông có trên danh sách rồi ạ.
성함이 (예약자) 명단에 있군요.

Chỗ của ông đã được giữ rồi ạ.
좌석이 예약되었습니다.

Việc giữ chỗ của ông đã được xác nhận.
손님의 예약이 확인됐습니다.

Thủ tục lên máy bay
탑승 수속할 때

Tôi có giữ chỗ cho chuyến bay VN 937 đi Hà Nội.
하노이행 VN 937편을 예약했는데요.

Ông có giữ chỗ trong khu vực hút thuốc không ?
흡연석이 있습니까?

Tôi muyốn có chỗ ngồi gần cửa sổ.
창문쪽 좌석으로 주십시오.

Mấy giờ thì lên máy bay ạ ?
비행기 탑승 시간은 언제입니까?

Khi nào bắt đầu cho lên máy bay ?
탑승은 몇 시에 시작됩니까?

Đây là các vé và thẻ lên tàu của ông .
티켓과 탑승권이 여기 있습니다.

3- Hỏi lịch bay

Chuyến này sẽ khởi hành đúng giờ chứ ?
이 비행기는 정시에 출발합니까?

Chuyến bay có đúng theo lịch không ?
비행기는 예정대로 운행됩니까?

Chuyến bay có đúng giờ không ?
비행기는 정시에 운행됩니까?

Cho biết lịch trình
운항 상황을 말할 때

Chuyến bay đúng theo lịch trình.
비행기는 예정대로 운항됩니다.

Nó theo lịch trình thường lệ.
비행기는 예정대로 운항됩니다.

Nó sẽ bị chậm khoảng 30 phút do sương mù.
안개 때문에 30분 정도 지연되겠습니다.

KAL bị chậm lại một giờ.
대한항공은 1시간 가량 지연됩니다.

Lỡ chuyến bay
비행기를 놓쳤을 때

Tôi đã lỡ chuyến bay VN 937 vì kẹt xe.
교통 혼잡 때문에 VN 937편 비행기를 놓쳤어요.

Tôi đã lỡ chuyến bay tới T.P. Hồ Chí Minh.
호찌민시행 OZ 361편 비행기를 놓쳤어요.

Có những chuyến bay nào khác đi được hôm nay?
오늘 출발하는다른 비행기는있나요?

Có những chuyến bay nào khác đến đó vào trưa mai?
내일 정오까지 그곳에 도착하는 다른 비행기가 있습니까?

Gửi hành lý
짐을 부 칠 때

Ông có muốn ký gửi hành lý của ông ?Vâng, tôi gửi ạ.
짐을 부칠 수속을 하시겠습니까?네, 그러죠.

Xin cho hành lý của ông lên cân.
이 저울에 짐을 놓으십시오.

Hành lý của ông vượt quá hạn định.Tiền tính thêm là $20.
손님의 짐은 제한 초과입니다. 추가 요금은 20달러입니다.

Hỏi cổng lên máy bay
탑승 출구를 묻을 때

Tôi sẽ đi cổng nào ạ ?
몇 번 출구로 갈까요?

Cổng tôi phải đi số mấy ?
제 출구 번호가 몇 번입니까?

4- Chỗ ngồi trên máy bay

Xin cho tôi xem thẻ lên máy bay của ông.
탑승권을 보여 주시겠습니까?

Tôi có thể giúp ông tìm chỗ ngồi ?
자리로 안내해 드릴까요?

Vui lòng chỉ hộ chỗ của tôi ?
제 좌석은 어디입니까?

Đổi chỗ ngồi.
좌석을 바꿀 때

Tôi có thể đổi chỗ được không ?
제 좌석을 바꿀 수 있을까요?

Tôi đổi chỗ được chứ ?
자리를 바꿀 수 있을까요?

Tôi có thể chuyển sang chỗ khác được không ?
다른 곳으로 옮길 수 있을까요?

Đổi chỗ cho tôi có phiền ông không ?
저와 좌석을 바꿔도 괜찮겠습니까?

Ông có thể đổi chỗ với tôi được không ?
저와 자리를 바꿀 수 있으십니까?

Tôi muốn ngồi cùng với bạn đồng hành của tôi.
저의 동행과 함께 앉고 싶습니다.

Thông báo
기내 안내 방송

Chúng tôi sắp cất cánh, vui lòng thắt dây an toàn.
곧 이륙하겠사오니 좌석 안전벨트를 매어 주십시오.

Xin vui lòng tắt thuốc lá.
담배를 꺼 주십시오.

Yêu cầu không hút thuốc cho đến khi tín hiệu “không hút thuốc” đã tắt.
‘No Smoking’ 표시가 꺼질 때까지 흡연을 삼가해 주십시오.

Nhờ hướng dẫn
안내를 부탁할 때

Tôi không biết khóa dây an toàn.
좌석 벨트 매는 법을 모릅니다.

Bao giờ đến bữa ăn kế tiếp ?
다음 식사 시간은 언제입니까?

Phòng vệ sinh ở đâu ạ?
화장실은 어디 있습니까?

Tôi được phép hút thuốc không ?
담배 피워도 됩니까?

Vui lòng chỉ cho tôi cách điền vào mẫu này.
이 서류에 어떻게 기입하는지 가르쳐 주세요.

5- Phục vụ trong máy bay

Ông muốn xem báo không ?
신문을 보시겠습니까?

Tôi mang thức uống cho ông nhé ?
음료수를 좀 갖다 드릴까요?

Ông có muốn uống gì không ?
무엇을 좀 마시겠습니까?

Yêu cầu phục vụ
서비스를 부탁할 때

Xin cho tôi thức uống.
마실 것 좀 주시겠습니까?

Cho tôi một ít nước ạ.
물 좀 주시겠습니까?

Vui lòng cho tôi một tờ tạp chí Hàn Quốc.
한국 잡지 있습니까?

Cô có đồ chơi gì cho con tôi không ạ ?
아이에게 줄 장난감이 있습니까?

Cô có thể cho tôi xem tờ giới thiệu các mặt hàng miễn thuế ?
면세품 팸플릿을 보여 주시겠습니까?

Cô có thể cho tôi một cái mền ?
담요 좀 가져다 주시겠습니까?

Tôi muốn có gối và mền, được chứ ?
베개와 담요를 주시겠습니까?

Cô có thể đánh thức tôi dùm vào giờ ăn tối ?
저녁 식사 시간에 깨워 주시겠습니까?

Vui lòng đừng đánh thức tôi.
깨우지 말아 주세요.

Thức ăn
기내식

Thịt bò hay gà ạ ?
쇠고기로 하시겠어요, 닭고기로하시겠어요?

Xin cho thịt gà ạ.
닭고기로 주세요.

Ông dùng xong chưa ?
다 드셨습니까?

À không, chưa ạ.
아니오, 아직 덜 먹었습니다.

6- Bị nôn

Tôi không thấy khỏe lắm.
기분이 안 좋아요.

Tôi cảm thấy buồn nôn.
구역질이 납니다.

Tôi có cảm giác như bị xốc lên.
토할 것 같아요.

Vui lòng cho tôi một túi nôn ạ.
비행기 멀미용 봉지를 주세요.

Cô có thuốc chống say tàu xe không ?
비행기 멀미약 있습니까?

Cô có thuốc nào tốt cho bao tử bị đầy hơi không ?
체한 데 좋은 약이 있습니까?

Giờ hạ cánh
도착 시간을 묻을 때

Chúng ta đang bay đúng theo chương trình chứ ?
예정대로 비행하고 있습니까?

Chúng ta có đến đúng giờ không ?
정시에 도착합니까?

Mấy giờ chúng ta sẽ đáp xuống ?
몇 시에 착륙하게 됩니까?

Khi nào chúng ta đến Nha Trang ?
언제 냐짱에 도착합니까?

Chuyến bay sẽ hoãn lại bao lâu ?
비행기 도착이 얼마나 늦습니까?

Nó chậm hơn kế hoạch 2 tiếng.
예정보다 두 시간 늦습니다.

Khi máy bay chậm trễ
비행기가 연착되었을 때

Nếu chuyến bay này bị trì hoãn, tôi sẽ lỡ chuyến nối tiếp đến Hà Nội.
이 비행기가 연착되면 저는 하노이행 접속 편을 놓치게 됩니다.

Trong trường hợp đó, tôi phải ở lại đêm tại Hồng Kông.
그런 경우에 홍콩에서 하룻 밤을 묵어야 합니다.

Cô có thể thuê khách sạn cho tôi được chứ ?
호텔을 잡아 주시겠습니까?

Cô sẽ thu xếp chỗ nghỉ cho tôi ?
숙박 시설을 마련해 주실 겁니까?

Tôi phải có mặt ở Nha Trang lúc 12 giờ sáng mai.
내일 12시까지는 냐짱에도착해야합니다.

Có chuyến bay nào khác sẽ tới đó vào giờ ấy không ?
그 때까지 그곳에 도착하는 다른 비행기가 있습니까?

7- Đi chuyển tiếp

Tôi phải bắt kịp chuyến bay nối tiếp tới Hà Nội.
하노이로 가는 접속편을 타야 합니다.

Xin cho tôi xem vé của ông ạ?
항공권을 보여 주시겠습니까?

Mời đi cổng số 12, thưa ông.
12번 게이트로 가세요.

Nó là lối nào vậy ?
그것은 어느 쪽입니까?

Lỡ chuyến nối tiếp
접속 비행기를 놓쳤을 때

Tôi vừa nhỡ (lỡ) chuyến bay nối tiếp của mình.
접속편을 막 놓쳐 버렸습니다.

Tôi đã lỡ chuyến nối tiếp tới Hà Nội.
하노이로 가는 접속 비행기를 놓쳐버렸습니다.

Tôi đến nơi muộn và đã lỡ chuyến bay tới T.P. HCM.
도착이 늦어져서 호찌민행 비행기를 타지 못했습니다.

Chúng tôi sẽ đưa ông đi chuyến bay tới.
다음 편에 태워 드리겟습니다.

Chúng tôi sẽ sắp chỗ cho ông trong chuyến bay tới.
다음 편에 예약해 드리죠.

Chuyến đó là mấy giờ ?
그것은 몇 시에 있습니까?

Khi nào nó khởi hành ?
언제 출발합니까?

Liệu tôi có thể đến nơi hôm nay ?
오늘 중으로 목적지에 도착할 수 있겠습니까?

8- Từ vựng

Số của chuyến bay
비행기 편명

Hộ chiếu
여권

Khởi hành
출발

Cập bến, đến nơi
도착

Cất cánh
이륙하다

Hạ cánh
착륙하다

Bệnh say tàu xe
비행기 멀미

Không khí xáo động, xoáy
난기류

Giờ hiện tại ở địa phương
현지 시간

Sự khác biệt giờ giấc
시차

Giờ lên máy bay (tàu)
탑승 시간

Sân bay nội địa
국내선 공항

Sân bay quốc tế
국제선 공항

Hạng thường
보통석

Chỗ ngồi gần cửa sổ
창측 좌석

Chỗ ngồi gần lối đi
통로측 좌석

Phi hành đoàn
승무원

Nữ tiếp viên
여자 승무원

Nam tiếp viên
남자 승무원

Nơi đến
목적지

Trạm cuối cùng
종착역(지)

Cửa thoát ra
출구

공항 (SÂN BAY)


1- Trú ngụ

Xin cho xem hộ chiếu và vé của ông ạ ?
여권과 티켓을 보여주시겠습니까?

Đây thưa cô.
여기 있습니다.

Ông sẽ ở Việt Nam trong bao lâu ?
베트남에 얼마 동안 계실 예정입니까?

Khoảng một tháng.
약 1 개월입니다.

Cho đến ngày 30 tháng 4.
4월30일까지입니다.

Ông sẽ ở đâu ạ ?
어디서 묵으실 겁니까?

Tôi cũng chưa quyết định sẽ ở khách sạn nào.
어느 호텔에서 묵을지 아직 정하지못했습니다.

Ở nhà khách của Trường Đại học KHXH và Nhân Văn T.P. HCM.
국립호찌민인문사회과학대학교의 영빈관에서 묵습니다.

Ngay lúc này tôi sẽ ở nhà bạn tôi.
일단은 친구 집에서 머무를 겁니다.

Tôi sẽ ở cùng với bạn tôi.Đây là địa chỉ của bạn tôi.
친구와 함께 머무를 겁니다.이것이 제 친구의 주소입니다.

Mục đích viếng thăm
방문 목적

Mục đích viếng thăm của ông là gì ?
입국 목적은 무엇입니까?

Kinh doanh.
일 때문에 왔습니다.

Tôi đến đây vì việc kinh doanh.
일 때문에 왔습니다.

Tôi đến đây để nghỉ ngơi.
휴가차 왔습니다.

Tôi đến đây để ngắm cảnh.
관광차 왔습니다.

Để học tiếng Việt.
베트남어 연수하려고요.

Tôi đến đây để thăm bạn.
친구를 방문하려고 왔습니다.

Tôi đến đây để dự họp ở Hà Nội.
하노이 회의 참석차 왔습니다.

Tôi sẽ vào học ở Trường Đại học KHXH và Nhân Văn Hà Nội.
국립하노이인문사회과학대학교에입� �할 예정입니다.

Phần lớn là kinh doanh và một chút thưởng ngoạn.
일이 주목적이지만 관광도 좀 할 예정입니다.

Tôi chỉ đi ngang qua thôi.
저는 통과하는 것뿐입니다.

Ông đi du lịch theo nhóm ?
단체 여행입니까?

Tôi đi theo đoàn du lịch.
저는 단체 여행객입니다.

Vui lòng cho tôi xem giấy chích ngừa của ông.
예방 접종 증명서를 보여 주시겠습니까?

Ông mang theo bao nhiêu tiền ạ ?
소지금액은 얼마나 됩니까?

Tôi có $3,000 tiền mặt.(séc du lịch)
현금[여행자 수표]으로 3천 달러있습니다.

Tôi có $3,000 séc du lịch.
여행자 수표로 3천 달러 있습니다.

2- Tìm hành lý

Tôi có thể lấy hàng lý theo chuyến bay KE 682 ở đâu ạ ?
KE 682편의 짐은 어디서찾습니까?

Băng chuyền số 12 ạ.
12번 운반대입니다.

Anh có thể cho tôi biết nó ở đâu ?
그것이 어디에 있는지 알려 주시겠어요?

Tôi có thể tìm nó ở đâu ạ ?
그것은 어디에 있습니까?

Cái ở sau cái này.
이 다음입니다.

Khai hải quan
세관에 신고할 때

Ông có gì phải khai báo không ?
신고할 것이 있습니까?

Ông có mang thực phẩm, nông sản, thuốc phiện hay vũ khí ?
음식물, 농작물, 마약, 또는 무기를 가지고 있습니까?

Tôi không có gì cần khai báo.
신고할 것이 없습니다.

Vui lòng mở cái túi đó ra
그 가방을 열어 주세요.

Trong túi này đựng cái gì ạ ?
이 짐 속에는 무엇이 들어 있습니까?

Máy ảnh này là quà hả ?
이 사진기는 선물입니까?

Không, nó là vật dụng cá nhân của tôi.
아니오, 제가 쓰는 물건입니다.

Nó dùng cho tôi.
그건 제 것입니다.

Nó là quà cho bạn tôi.
이건 친구에게 줄 선물입니다.

Đây là vật kỷ niệm của bạn tôi.
이건 친구에게 받은 선물입니다.
Đóng thuế hải quan.
관세가 붙을 때

Ông được mua $100 hàng miễn thuế.
100달러까지는 면세가 됩니다.

Tại sao tôi phải trả thuế ?Tôi không hiểu.
제가 왜 관세를 물어야 되죠? 이해가 안 되는데요.

Những cái này chỉ là vật dụng cá nhân.
이것들은 단지 개인 소지품이죠.

Không có cái nào dùng cho thương mại cả.
상업 용도로 쓰이는 것은 아무것도 없어요.

Tôi không hiểu tại sao lại đánh thuế cao trên đồ dùng của tôi.
제 물건에 왜 이렇게 높은 관세 가 매겨지는지 이해가 안 됩니다.

3- Khiếu nại về hành lý

Đây có phải là khu nhận hành lý của Hàng Không Việt Nam?
여기가 베트남 항공의 짐 찾는 입니까?

Hành lý được đưa ra ở chỗ nào ?
가방은 어디서 나옵니까?

Hành lý của tôi không có ở đây.
제 짐이 여기 없군요.

Va li của tôi thất lạc rồi
제 여행 가방이 없어졌습니다.

Cái túi của tôi không thấy xuất hiện.
제 가방이 안 나왔습니다.

Hành lý của tôi bị va chạm làm hỏng.
제 짐이 파손되었습니다.

Tôi không tìm thấy cái túi của tôi trên băng chuyền.
캐로셀(회전 운반대) 위에 제 가방이보이지 않습니다.

Hành lý của tôi không thấy trên băng tải hàng.
내 가방이 콘베이어 벨트에서나오지 않습니다.

Đánh mất
도난 당했을 때

Túi xách của tôi bị mất cắp trên hành lang.
로비에서 가방을 도둑맞았어요.

Va li của tôi bị mở tung và nữ trang của tôi mất rồi.
제 여행 가방이 부숴지고, 보석류가 없어졌어요.

Tôi mất cái ví tay.
지갑을 잃어버렸습니다.

Tôi mất cái (bóp) xách tay.
핸드 백을 분실했습니다.

Hãy đến chỗ “thất lạc và tìm thấy” ở trước mặt hành lang.
로비 맞은편에 있는 분실물 센터로 가세요.

Tại nơi khai báo hàng thất lạc
분실물 신고 센터에서

Tôi có thể xem thẻ hành lý ký gởi của ông không ạ ?
수하물 인환권을 보여 주시겠어요?

Ông có thẻ hành lý không ?
수하물 표를 가지고 계십니까?

Ông có thể mô tả các túi của mình ?
어떤 가방인지 설명해 주시겠어요?

Tôi mất cái (bóp) xách tay.
핸드백을 분실하였습니다.

Các túi hành lý của ông trông như thế nào ?
귀하의 가방은 어떻게 생겼습니까?

Vui lòng điền vào mẫu này
이 용지에 기입해 주세요.

4- Nói với người khuân vác

Anh có thể mang 3 cái túi này được chứ ?
이 세 가방을 운반해 줄 수 있나요?

Vui lòng mang những túi này đến chỗ taxi đậu.
택시 승차장까지 이 가방들을 운반해 주세요.

Vui lòng mang hành lý này đến bến xe buýt.
버스 터미널까지 이 짐을 가져다 주세요.

Tôi chỉ có một túi thôi, tôi có thể tự mang được.
가방이 하나뿐이니까 제가 들고 가지요.

Cảm ơn, nhưng tôi mang được.
고맙지만 제가 직접 들고 갈 수있습니다.

Cảm ơn, nhưng nó không nặng lắm.
고맙지만 그다지 무겁지가 않습니다.

Tôi có thể tự mang túi của mình.
가방은 제가 직접 들고 가겠습니다.

Từ phi trường về thành phố
공항에서 시내로

Xe này có đi tới khách sạn Majestic không ?
이 리무진은 머제스틱 호텔로 갑니까?

Vâng, nó đi đến đó ạ.
네, 그리로 갑니다.

Xe buýt nào đi ra phố ?
어느 버스가 시내로 갑니까?

Tới khách sạn Đaeha tiền xe bao nhiêu ?
대하 호텔까지 요금이 얼마입니까?

5-Từ vựng

Sân bay quốc tế
국제 공항

Quá trọng lượng
초과중량

Cửa thoát hiểm
비상구

Xe đẩy tay
손수레

Phòng VIP (khu vực dành cho khách VIP)
귀빈실

Trạm kiểm dịch
검역소

Khai hải quan
세관 신고

Đường băng
활주로

Thẻ lên tàu
탑승권

Vé máy bay
항공권

Chuyến bay nối tiếp
접속 항공편

Chuyến bay về
귀환 항공편

Chuyến bay trực tiếp
직행 항공편

Lối khởi hành
출발 로비

Hành lang nơi đến
도착 로비

Sân bay nội địa (trạm nội địa)
국내선 터미널

Sân bay quốc tế (trạm quốc tế)
국제선 터미널

Kiểm tra an ninh
보안 검사

Khoang hành lý
기내 소지품

Kiểm tra
검열

Quầy thủ tục
항공 회사의 카운터

Nhân viên hàng không
항공 회사의 직원

Giữ chỗ
예약

Lịch trình bay
비행시간표

Giờ khởi hành
출발 시간

Giờ đến
도착 시간

Phòng đợi
대합실

Phiếu xuất nhập cảnh
입국 카드

호텔 (KHÁCH SẠN)

1- Khi đặt phòng

Có phòng nào không ?
방이 있습니까?

Tôi sẽ ở đó 5 đêm.
5일 밤을 묵을 겁니다.

Cô có sẵn phòng 2 giường cho tối nay ?
오늘 밤 트윈 룸은 있습니까?

Tôi muốn giữ 1 phòng đơn cho tối mai.
내일 밤 싱글 룸을 부탁하고 싶은데요.

Tôi muốn giữ trước 1 phòng đôi cho ngày 15.
15일에 더블 룸으로 예약하고 싶은데요.

Tôi muốn giữ chỗ cho 2 người ở 7 đêm.
2인용으로 7박을 예약하고 싶은데요.

Loại phòng mình thích
원하는 방을 말할 때

Ông thích loại phòng nào ?
어떤 방을 드릴까요?

Tôi thích phòng đơn với bồn tắm.
욕실이 딸린 1인용 방을 주세요.

Tôi muốn 1 phòng yên tĩnh.
조용한 방을 주세요.

Tôi thích phòng trông ra sông Sài Gòn.
사이곤 강이 보이는 방이 좋겠습니다.

Tôi 1 phòng đôi có cảnh bên ngoài đẹp.
전망이 좋은 2인용 방을 주세요.

Giá phòng
요금을 묻을 때

Giá mỗi ngày bao nhiêu ?
하루에 얼마입니까?

Có cái nào rẻ hơn ?
좀더 싼 것은 없습니까?

Giá này có bao gồm điểm tâm ?
이 요금은 아침 식사가 포함된겁니까?

Kiểm tra việc đặt phòng
예약을확인할 때

Tôi muốn xác nhận việc giữ chỗ cho Chung.
정이라는 이름(성)으로 한 예약을 확인하고 싶은데요.

Tôi muốn xem cái phòng được giữ chỗ mang tên Soo In Hoang.
황수인라는 이름으로 예약한 방을확인하고 싶은데요.

Chúng tôi đã được cô giữ chỗ cho ngày 10.
10일까지 예약을 해 드렸습니다.

Thay đổi, hủy việc đặt phòng
예약을변경 취소할 때

Tôi muốn thay đổi việc giữ chỗ.
예약을 변경하고 싶습니다.

Tôi muốn hủy bỏ việc đặt phòng cho ngày thứ bảy.
토요일 예약을 취소했으면 해서요.

Cô có thể cho tôi biết số xin hủy là bao nhiêu ?
취소 번호를 알려 주시겠습니까?

2- Đăng ký đến

Tôi muốn check-in.
체크 인(숙박 수속)을 부탁합니다.

Cô có giữ chỗ trước không ạ ?
예약하셨습니까?

Vâng có. Tên tôi là Soo Hyun Lee.
예약 하였고 저는 이수현라고 합니다.

Xin cô điền vào phiếu này ạ.
여기에 기입해 주세요.

Cô có thể chỉ cho tôi cách điền vào mẫu này ?
이 용지에 기입하는 방법을 가르쳐 주시겠습니까?

Cô có thể điền vào hộ tôi ?
제 대신에 기입해 주시겠습니까?

Giờ trả phòng là mấy giờ ?
체크아웃 시간은 언제입니까?

Không đặt phòng được
예약이 안 되었을 때

Tôi không tìm thấy việc giữ chỗ của ông.
당신의 예약이 안 되어 있습니다.

Nhưng, tôi đã đặt chỗ rồi mà!
하지만, 예약했어요!

Ông đặt chỗ khi nào ạ ?
언제 예약하셨습니까?

Tôi đăng ký qua công ty du lịch Withus.
예약을 위더스 여행사를통해했습니다.

Tôi đăng ký qua công ty du lịch Trans-Asia rồi.
트랜스아시아 여행사를통해 벌써 예약을 했습니다.

Chắc chắn là tôi đã giữ chỗ qua công ty du lịch Mun Hoa.
분명히 문화여행사를 통해예약 을 했는데요.

Đại lý Du lịch nói với tôi rằng việc giữ chỗ của tôi đã được xác nhận.
여행사에서 제 예약을 확인했 다고 하던데요.

Tôi không có phiếu xác nhận, nhưng tôi nghĩ bạn tôi đã giữ chỗ cho tôi.
예약 확인증은 없지만, 제 친구가 예약을 해 준 걸로 알로 있는데요.

Cô nói là tôi không có giữ chỗ, nhưng cô có phòng cho hôm nay và ngày mai?
당신은 내가 예약하지 않았다고 하는데요. 그래도 오늘과 내일 빈 방이 있습니까?

Nếu cô không có phòng, cô có thể chuyển cho tôi đến một khách sạn khác?
방이 없다면, 가까운 곳에 다른호텔을 소개해 주시겠습니까?

3- Thiếu tiện nghi

Tôi không tìm thấy cái khăn tắm nào trong phòng tôi.
방에 수건이 안 보입니다.

Không có khăn. Cô có thể mang đến vài cái ?
수건이 없는데 좀 갖다 주시겠어요?

Bồn vệ sinh không xả nước.
변기가안내려가는데요.

Chúng tôi hết giấy vệ sinh rồi.
화장지가 다떨어졌습니다.

Căn phòng không sạch sẽ.
방 청소가 안 되어 있습니다.

Tấm trải giường dơ,xin thay dùm cái khác.
시트가 더럽습니다. 갈아 주십시오.

Máy điều hoà không khí không chạy.
에어컨이 고장났는데요.

Máy sưởi trong phòng tôi không hoạt động.Tôi bị lạnh.
제 방 히터가 작동하지 않습니다.춥습니다.

TV hư rồi.
TV가 고장났습니다.

Muốn đổi phòng
방을 바꾸고 싶을 때

Tôi có thể đổi phòng khác được không ?
방을 바꿀 수 있을까요?

Cô có thể đổi phòng dùm tôi không ?
방을 바꿔 주시겠어요?

Tôi nghe rất nhiều tiếng ồn xe cộ từ bên ngoài.
바깥의 차 소리가 너무 시끄러워요.

Tôi muốn đổi phòng của tôi đến một phòng khác yên tĩnh hơn.
더 조용한 방으로 옮기고 싶어요.

4- Phục vụ tận phòng

Tôi gọi phục vụ tại phòng bằng cách nào ?
룸 서비스를 부르려면 어떻게 해야 됩니까?

Anh có thể mang cà phê đến cho 3 người ở phòng 605 ?
605호에 커피 3잔을 보내주 시겠어요?

Anh có thể mang ăn sáng trong phòng tôi được không ?
아침 식사를 방으로 가져다 주시겠습니까?

Ông muốn dùng chi ạ
무엇을 드시겠습니까?

Hai trứng, bánh mì nướng và 3 lát thịt muối.
달걀 두 개와 토스트, 그리고 베이컨 세 조각이요.

Ông thích dùng trứng như thế nào ?
달걀은 어떻게 해 두릴까요?

Trứng chiên hai mặt.
양면 후라이로 해 주세요.

Xin cho trứng ốp la ạ.
한면 후라이로 해 주세요.

Trứng chiên đánh ạ.
스크램블드 에그로 주세요.

Xin mang báo cho tôi.
신문 좀 갖다 주세요.

Tôi có thể đặt bữa trưa bây giờ không ?
점심 식사주문을 지금 할 수 있습니까?

Phục vụ chậm trễ
룸 서비스가 늦을 때

Anh có thể làm nhanh món tôi đã đặt ?
주문한 것을 재촉해 주시겠어요?

Tôi đã gọi 3 cà phê mang đến phòng cách đây một giờ, nhưng họ vẫn chưa đến.
한 시간 전에 커피 3잔을 시켰는데 오지 않았어요.

Đánh thức buổi sáng
모닝콜을 부탁할 때

Tôi muốn nhờ đánh thức lúc 7 giờ sáng.
6시에 깨워 주기를 부탁합니다.

Xin gọi tôi dậy lúc 6 giờ sáng mai.
내일 아침 6시에 깨워 주기를 부탁합니다.

Vui lòng đánh thức tôi lúc 6 giờ.
6시에 깨워 주십시요.

Yêu cầu làm vệ sinh phòng.
청소를 부탁할 때

Yêu cầu dọn giường ạ.
침대를 정돈해 주세요.

Cô có thể dọn giường khi tôi đi khỏi chứ ?
나가 있는 동안에 침대를 정돈해 주시겠습니까?

Xin lau căn phòng khi tôi đi vắng.
나가 있는 동안에 방 청소를 해주시겠습니까?

5- Bảo quản tư trang đắt giá

Cô có hộp gửi đồ chứ ?
귀중품 보관함이 있습니까?

Tôi muốn sử dụng két sắt.
귀중품 보관함(금고)을 쓰고 싶은데요.

Yêu cầu cất các thứ đáng giá của tôi trong tủ giữ của khách sạn.
제 귀중품을 호텔 금고에 보관 해 주십시오.

Tôi muốn mở hộp giữ đồ của tôi.
귀중품 보관함을 열고 싶은데요.

Cô có thể giữ chìa khóa này cho tôi ?
이 열쇠를 맡아 주실 수 있습니까?

Xin vui lòng giữ túi hành lý này đến tối mai.
내일 저녁까지 이 짐들을 보관해 주십시오.

Cô có thể cất hành lý của tôi trong kho cho đến 21 giờ chứ ?
짐을 21시까지 맡아 주시겠습니까?

Kiểm tra tin nhắn lại
메시지를 확인할 때

Đây là phòng 605. Có ai nhắn gì cho tôi không ?
여기는 605호실인데요. 제게 메시지 온 것 있어요?

Tôi thấy có một đèn nhắn tin trên điện thoại.
전화에 메시지 불이 켜져 있군요.

Vâng, ông có một tin nhắn từ Hàn Quốc.Chúng tôi sẽ mang đến cho ông ngay.
한국에서 메시지가 와 있군요.올려 보내겠습니다.

Tôi có cái thư nào không ?
우편물이 오지 않았나요?

Phục vụ thông tin
통신 서비스

Làm sao tôi có thể gọi sang phòng khác ?
룸에서 룸으로 전화하려면 어떻게 합니까?

Bấm số 9 rồi đến số phòng ạ.
먼저 9번을 누루시고 객실 번호를 누르시면 됩니다.

Tôi có thể gửi fax từ đây không ?
여기서 팩스를 보낼 수 있습니까?

Chúng tôi có máy fax ở trung tâm kinh doanh trên lầu tầng 2.
2층 비즈니스 센터에 팩스가있습니다.

Tôi có thể gửi thư từ đây không ?
여기서 편지를 부칠 수 있습니까?

Cô có thể gửi thư này hộ tôi được không ?
이 편지를 좀 부쳐 주시겠습니까?

6- Dịch vụ tham quan (tại bàn tiếp tân )

Tôi muốn mua 2 vé xe buýt đi ngắm cảnh lúc 8 giờ.
8시 관광 버스 표를 두 장 사고 싶어요.

Vui lòng cho tôi bản đồ thành phố được chứ ?
시내 지도 하나 주시겠습니까?

Cô có thể chỉ cho tôi chợ Bến Thành trên bản đồ này ?
이 지도에서 벤타인 시장을 알려 주시겠습니까?

Nhờ giặt ủi
세탁을 부탁할 때

Trong khách sạn có dịch vụ giặt ủi không ạ?
호텔에 세탁부가 있습니까?

Tôi đưa áo của tôi đi giặt nhưng chưa được trả về.
옷을 세탁해 달라고 보냈는데 아직안 보내 주는군요.

Khi nào tôi có thể nhận lại ?
언제 받을 수 있어요?

Khi nào tôi có thể nhận lại đồ đã giặt ủi ?
세탁물을 언제 받을 수 있어요?

Mất đồ dùng cá nhân
소지품을 도난당했을 때

Ai đó đã lấy máy ảnh của tôi ở trên quầy!
카운터에 둔 카메라를 누군가가 가져가 버렸어요!

Túi xách của tôi bị mất cắp và hộ chiếu của tôi ở trong đó.
가방을 도둑맞았는데 그 안에 여권이 들어 있어요!

Căn phòng của tôi bị trộm !
제 방이 털렸어요!

Hộp nữ trang của tôi ở trên giường đi đâu mất !
침대에 둔 보석 상자가 없어요!

Có vẻ như một tên trộm đã lẻn vào phòng khi tôi đi vắng.
제가 나간 사이에 방에 도둑이 든것 같아요.

Khi tôi về, tôi thấy mất một va li của tôi.
돌아와 보니 여행 가방이 하나 없어졌어요.

7- Ra ngoài quên chìa khóa bên trong

Tôi khóa cửa nhốt mình bên ngoài.
문을 잠그고 나왔어요.

Tôi có thể mượn chìa dự trữ không ạ ?
예비 열쇠가 있습니까?

Anh có thể mở cửa dùm tôi không ?
문을 좀 열어 주시겠습니까?

Tôi sẽ đợi anh trước cửa.
문 앞에서 기다리겠습니다.

Thay đổi thời gian lưu trú
체류 기간을 변경할 때

Tôi muốn trả phòng sớm hơn một ngày.
하루 일찍 나가고 싶은데요.

Tôi muốn ở thêm một ngày nữa.
하루 더 있고 싶습니다.

Tôi muốn ở lại đây thêm vài ngày.
몇일 더 숙박하고 싶은데요.

Tôi rất tiếc nhưng chúng tôi đã hết chỗ cho đến ngày 20.
미안하지만 20일까지는 방이 꽉찼습니다.

Anh không thể làm gì sao
어떻게 안 되겠습니까?

Để xem tôi có thể làm gì được.
어떻게 해 보겠습니다.

Tôi không thể hứa chắc nhưng tôi sẽ làm cái gì có thể được.
보장은 못 하지만, 최선을 다해보겠습니다.

8- Trả phòng

Cho tôi trả phòng ạ.
퇴실 수속을 부탁합니다.

Tôi muốn trả phòng muộn hơn ba giờ.
체크아웃 시간을 3시간 늦추고 싶은데요.

Vui lòng cho người mang hành lý đến phòng tôi.
포터를 올려 보내 주세요.

Vui lòng gọi dùm tôi một người khiêng hành lý.
포터를 불러 주세요.

Bảo người thu ngân chuẩn bị sẵn hóa đơn cho tôi.
출납원에게 계산서를 준비해 두라고 말해 주세요.

Tôi muốn trả tiền.
계산합시다.

Xin cho hóa đơn.
(영수증 필요시) 계산서 주세요.

Xin cho biết tổng cộng hóa đơn của tôi là bao nhiêu ?
총액이 전부다 얼마지요?

Trả tiền mặt hay bằng thẻ ?
현금과 카드 중 어느 것으로 지불 하시겠습니까?

Cô có nhận thẻ tín dụng không ?
신용 카드 받습니까?

Cô sẽ tính tiền này vào thẻ tín dụng chứ ?
신용 카드로 지불하시겠습니까?

Cô có nhận thẻ VISA không ?
비자 카드를 받습니까?

Tôi muốn trả bằng ngân phiếu du lịch.
여행자 수표로 내고 싶은데요.

Xin vui lòng ký ở đây.
여기에 서명을 부탁합니다.

Hoá đơn làm sai
청구서가 틀렸을 때

Cái này tính tiền gì vậy ?
이 요금은 뭐죠?

Phần tính tiền này sai.
청구 요금이 틀리는군요.

Cô đã tính sai tiền rồi.
청구 액수가 틀리는군요.

Tôi không nghĩ là hóa đơn này đúng .
청구서가 잘못된 것 같군요.

Đây là hóa dơn của phòng 603. Phòng tôi là số 605.
이건 603호 청구서예요. 제 방은 605호입니다.

Tôi không gọi dịch vụ tại phòng nhưng nó được tính trên hóa đơn.
룸 서비스를 부탁하지 않았는데청구서에는 적혀 있군요.

Tôi không gọi điện nước ngoài đến Hàn Quốc.
한국으로 국제 전화를 하지 않았는데요.

Cuộc gọi tới Hàn Quốc này được trả bởi người nghe.
한국에 건전화는 요금 수신자 부담 전화였습니다.

Tôi không nghĩ là tôi đã ăn nhiều bữa như thế này.
이렇게 많은 식사를 하지 않았는 것 같은데요.

Tôi đã không dùng dịch vụ này.
이 서비스를 받지 않았어요.

Chúng tôi đã không ăn tối tại khách sạn tối hôm qua.
우리는 어젯 밤에 호텔에서 식사를 안 했습니다.

Tôi đã không dùng mini-bar.
미니 바는 사용하지 않았습니다.

9- Từ vựng

Họ và Tên
성, 이름

Ngày sinh
생(년월)일

Nơi sinh
출생지

Nghề nghiệp
직업

Quốc tịch
국적

Số hộ chiếu
여권번호

Địa chỉ nhà
집주소

Nơi đến
목적지

Ngày đến
도착일

Nơi đi
출발

Chữ ký
사인(서명)

Phòng đơn
1인용 방

Phòng có 2 giường
2인용 방

Phòng có 3 giường
3인용 방

Giường kê thêm
예비(추가)침대

Phòng đôi
더블 베드가 있는 방

Phòng có bồn tắm
목욕탕이 딸린방

Phòng có vòi hoa sen
샤워가 딸린 방

Phòng tắm
욕실

Máy điều hòa
에어컨

Giặt khô
드라이클리닝

Đánh thức (đánh thức buổi sáng)
모닝 콜

Chỉ phòng ở thôi
식사없이 숙박만 함

Chỉ ăn sáng thôi
아침식사만 제공

Tầng 1 (tầng trẹt)
1층

Tầng 2 (lầu 1)
2층

Hộp nữ trang
귀중품 박스

Phòng treo mũ, áo
cloakroom

Tất tần tận Mẫu câu Hội thoại Du lịch tiếng Hàn

Ðề: Hội thoại Du lịch

비행기 (MÁY BAY)

1- Giữ chỗ trên chuyến bay

Tôi muốn đăng ký chuyến bay đi Qui Nhơn.
뀌년행 항공편을 예약하려 합니다.

Mấy giờ thì chuyến bay đầu tiên và chuyến bay cuối cùng khởi hành ?
첫 비행기와 끝 비행기는 몇 시에 출발합니까?

Có bao nhiêu chuyến bay đi Nha Trang mỗi ngày ?
냐짱행 비행기는 하루에 몇 번 있습니까?

Cô có chuyến bay trực tiếp không ?
직항편이 있습니까?

Có phải đây là chuyến bay trực tiếp đến Hà Nội ?
하노이행은 직항입니까?

Có phải chuyến bay OZ 361 là chuyến bay thẳng, không dừng ?
OZ 361편은 논스톱(직항)입니까?

Nó bay tới Hà Nội và chuyển tải ở Hồng Kông.
홍콩을 경유하여 하노이로비행합니다.

Tất cả đều quá cảnh ở Hồng Kông.
모두 홍콩을 경유합니다.

Xin cho tôi biết giờ khởi hàng của các chuyến bay đi Hà Nội ngày mai.
내일 하노이행 비행기는 몇 시에 있는지 알려 주세요.

Chúng tôi có một chuyến khởi hành lúc 20 giờ 10.
20:10시발 항공편이 하나 있습니다.

Hỏi giá vé
요금을 물을 때

Bay tới T.P. HCM mất bao nhiêu tiền ?
호찌민시까지는 항공료가얼마입니까?

Giá vé đi và về cho trẻ con là bao nhiêu ?
어린이 왕복 요금은 얼마입니까?

Giá vé đi và về Xơ Un-Hà Nội là bao nhiêu ?
서울에서 하노이까지의 왕복 요금이 얼마입니까?

Cô có giá nào thấp hơn không ?
더 싼 티켓이 있습니까?

Vé này có thể trả lại được không ?
이 티켓은 환불할 수 있습니까?

Thời gian bay
비행 시간을 물을 때

Chuyến bay mất mấy giờ ?
비행 시간은 얼마나 걸립니까?

Xin cho hỏi giờ bay thật sự là bao lâu ?
비행 시간은 얼마나 걸립니까?

Khởi hành và giờ đến là mấy giờ ?
출발과 도착 시간이 어떻게 됩니까?

Bay từ đây đến Hà Nội mất bao lâu ?
여기서 하노이까지 비행 시간은얼마나 됩니까?

2- Giữ chỗ

Tôi có thể giữ một chỗ trên chuyến bay 12 giờ được không ạ ?
12시 항공편 좌석을 구할 수있습니까?

Rất tốt. Cô có thể giữ chỗ cho tôi trên chuyến bay đó chứ ?
좋아요. 그 편을 예약해 주시죠?

Được rồi. Tôi sẽ đi chuyến đó.
좋아요. 그 비행기를 타겠어요.

Xin giữ một chỗ hạng doanh nghiệp tới Hà Nội ạ.
비즈니스 클래스로 하노이행을 예약해 주세요.

Tôi muốn bay chuyến sắp tới đến Hà Nội.
다음 차례 하노이행 비행기를 타고 싶은데요.

Khi nào tôi nên vào làm thủ tục ?
탑승 수속은 언제 할까요?

Kiểm tra lại việc giữ chỗ
예약 을 확인할 때

Tôi muốn xác nhận lại chỗ đã đăng ký của tôi.
탑승권 예약을 확인하고 싶습니다.

Tôi đã giữ chỗ ở Seoul (Xơ Un).
서울에서 예약했습니다.

Tôi muốn xác nhận việc giữ chỗ của tôi trên chuyến bay OZ 361 đi TP. HCM ngày 3 tháng 7.
7월3일 호찌민행 OZ 361편 예약 확인 바랍니다.

Xin cho tôi biết tên a ?.
성함을 말씀해 주시죠?

Tên của ông có trên danh sách rồi ạ.
성함이 (예약자) 명단에 있군요.

Chỗ của ông đã được giữ rồi ạ.
좌석이 예약되었습니다.

Việc giữ chỗ của ông đã được xác nhận.
손님의 예약이 확인됐습니다.

Thủ tục lên máy bay
탑승 수속할 때

Tôi có giữ chỗ cho chuyến bay VN 937 đi Hà Nội.
하노이행 VN 937편을 예약했는데요.

Ông có giữ chỗ trong khu vực hút thuốc không ?
흡연석이 있습니까?

Tôi muyốn có chỗ ngồi gần cửa sổ.
창문쪽 좌석으로 주십시오.

Mấy giờ thì lên máy bay ạ ?
비행기 탑승 시간은 언제입니까?

Khi nào bắt đầu cho lên máy bay ?
탑승은 몇 시에 시작됩니까?

Đây là các vé và thẻ lên tàu của ông .
티켓과 탑승권이 여기 있습니다.

3- Hỏi lịch bay

Chuyến này sẽ khởi hành đúng giờ chứ ?
이 비행기는 정시에 출발합니까?

Chuyến bay có đúng theo lịch không ?
비행기는 예정대로 운행됩니까?

Chuyến bay có đúng giờ không ?
비행기는 정시에 운행됩니까?

Cho biết lịch trình
운항 상황을 말할 때

Chuyến bay đúng theo lịch trình.
비행기는 예정대로 운항됩니다.

Nó theo lịch trình thường lệ.
비행기는 예정대로 운항됩니다.

Nó sẽ bị chậm khoảng 30 phút do sương mù.
안개 때문에 30분 정도 지연되겠습니다.

KAL bị chậm lại một giờ.
대한항공은 1시간 가량 지연됩니다.

Lỡ chuyến bay
비행기를 놓쳤을 때

Tôi đã lỡ chuyến bay VN 937 vì kẹt xe.
교통 혼잡 때문에 VN 937편 비행기를 놓쳤어요.

Tôi đã lỡ chuyến bay tới T.P. Hồ Chí Minh.
호찌민시행 OZ 361편 비행기를 놓쳤어요.

Có những chuyến bay nào khác đi được hôm nay?
오늘 출발하는다른 비행기는있나요?

Có những chuyến bay nào khác đến đó vào trưa mai?
내일 정오까지 그곳에 도착하는 다른 비행기가 있습니까?

Gửi hành lý
짐을 부 칠 때

Ông có muốn ký gửi hành lý của ông ?Vâng, tôi gửi ạ.
짐을 부칠 수속을 하시겠습니까?네, 그러죠.

Xin cho hành lý của ông lên cân.
이 저울에 짐을 놓으십시오.

Hành lý của ông vượt quá hạn định.Tiền tính thêm là $20.
손님의 짐은 제한 초과입니다. 추가 요금은 20달러입니다.

Hỏi cổng lên máy bay
탑승 출구를 묻을 때

Tôi sẽ đi cổng nào ạ ?
몇 번 출구로 갈까요?

Cổng tôi phải đi số mấy ?
제 출구 번호가 몇 번입니까?

4- Chỗ ngồi trên máy bay

Xin cho tôi xem thẻ lên máy bay của ông.
탑승권을 보여 주시겠습니까?

Tôi có thể giúp ông tìm chỗ ngồi ?
자리로 안내해 드릴까요?

Vui lòng chỉ hộ chỗ của tôi ?
제 좌석은 어디입니까?

Đổi chỗ ngồi.
좌석을 바꿀 때

Tôi có thể đổi chỗ được không ?
제 좌석을 바꿀 수 있을까요?

Tôi đổi chỗ được chứ ?
자리를 바꿀 수 있을까요?

Tôi có thể chuyển sang chỗ khác được không ?
다른 곳으로 옮길 수 있을까요?

Đổi chỗ cho tôi có phiền ông không ?
저와 좌석을 바꿔도 괜찮겠습니까?

Ông có thể đổi chỗ với tôi được không ?
저와 자리를 바꿀 수 있으십니까?

Tôi muốn ngồi cùng với bạn đồng hành của tôi.
저의 동행과 함께 앉고 싶습니다.

Thông báo
기내 안내 방송

Chúng tôi sắp cất cánh, vui lòng thắt dây an toàn.
곧 이륙하겠사오니 좌석 안전벨트를 매어 주십시오.

Xin vui lòng tắt thuốc lá.
담배를 꺼 주십시오.

Yêu cầu không hút thuốc cho đến khi tín hiệu “không hút thuốc” đã tắt.
‘No Smoking’ 표시가 꺼질 때까지 흡연을 삼가해 주십시오.

Nhờ hướng dẫn
안내를 부탁할 때

Tôi không biết khóa dây an toàn.
좌석 벨트 매는 법을 모릅니다.

Bao giờ đến bữa ăn kế tiếp ?
다음 식사 시간은 언제입니까?

Phòng vệ sinh ở đâu ạ?
화장실은 어디 있습니까?

Tôi được phép hút thuốc không ?
담배 피워도 됩니까?

Vui lòng chỉ cho tôi cách điền vào mẫu này.
이 서류에 어떻게 기입하는지 가르쳐 주세요.

5- Phục vụ trong máy bay

Ông muốn xem báo không ?
신문을 보시겠습니까?

Tôi mang thức uống cho ông nhé ?
음료수를 좀 갖다 드릴까요?

Ông có muốn uống gì không ?
무엇을 좀 마시겠습니까?

Yêu cầu phục vụ
서비스를 부탁할 때

Xin cho tôi thức uống.
마실 것 좀 주시겠습니까?

Cho tôi một ít nước ạ.
물 좀 주시겠습니까?

Vui lòng cho tôi một tờ tạp chí Hàn Quốc.
한국 잡지 있습니까?

Cô có đồ chơi gì cho con tôi không ạ ?
아이에게 줄 장난감이 있습니까?

Cô có thể cho tôi xem tờ giới thiệu các mặt hàng miễn thuế ?
면세품 팸플릿을 보여 주시겠습니까?

Cô có thể cho tôi một cái mền ?
담요 좀 가져다 주시겠습니까?

Tôi muốn có gối và mền, được chứ ?
베개와 담요를 주시겠습니까?

Cô có thể đánh thức tôi dùm vào giờ ăn tối ?
저녁 식사 시간에 깨워 주시겠습니까?

Vui lòng đừng đánh thức tôi.
깨우지 말아 주세요.

Thức ăn
기내식

Thịt bò hay gà ạ ?
쇠고기로 하시겠어요, 닭고기로하시겠어요?

Xin cho thịt gà ạ.
닭고기로 주세요.

Ông dùng xong chưa ?
다 드셨습니까?

À không, chưa ạ.
아니오, 아직 덜 먹었습니다.

6- Bị nôn

Tôi không thấy khỏe lắm.
기분이 안 좋아요.

Tôi cảm thấy buồn nôn.
구역질이 납니다.

Tôi có cảm giác như bị xốc lên.
토할 것 같아요.

Vui lòng cho tôi một túi nôn ạ.
비행기 멀미용 봉지를 주세요.

Cô có thuốc chống say tàu xe không ?
비행기 멀미약 있습니까?

Cô có thuốc nào tốt cho bao tử bị đầy hơi không ?
체한 데 좋은 약이 있습니까?

Giờ hạ cánh
도착 시간을 묻을 때

Chúng ta đang bay đúng theo chương trình chứ ?
예정대로 비행하고 있습니까?

Chúng ta có đến đúng giờ không ?
정시에 도착합니까?

Mấy giờ chúng ta sẽ đáp xuống ?
몇 시에 착륙하게 됩니까?

Khi nào chúng ta đến Nha Trang ?
언제 냐짱에 도착합니까?

Chuyến bay sẽ hoãn lại bao lâu ?
비행기 도착이 얼마나 늦습니까?

Nó chậm hơn kế hoạch 2 tiếng.
예정보다 두 시간 늦습니다.

Khi máy bay chậm trễ
비행기가 연착되었을 때

Nếu chuyến bay này bị trì hoãn, tôi sẽ lỡ chuyến nối tiếp đến Hà Nội.
이 비행기가 연착되면 저는 하노이행 접속 편을 놓치게 됩니다.

Trong trường hợp đó, tôi phải ở lại đêm tại Hồng Kông.
그런 경우에 홍콩에서 하룻 밤을 묵어야 합니다.

Cô có thể thuê khách sạn cho tôi được chứ ?
호텔을 잡아 주시겠습니까?

Cô sẽ thu xếp chỗ nghỉ cho tôi ?
숙박 시설을 마련해 주실 겁니까?

Tôi phải có mặt ở Nha Trang lúc 12 giờ sáng mai.
내일 12시까지는 냐짱에도착해야합니다.

Có chuyến bay nào khác sẽ tới đó vào giờ ấy không ?
그 때까지 그곳에 도착하는 다른 비행기가 있습니까?

7- Đi chuyển tiếp

Tôi phải bắt kịp chuyến bay nối tiếp tới Hà Nội.
하노이로 가는 접속편을 타야 합니다.

Xin cho tôi xem vé của ông ạ?
항공권을 보여 주시겠습니까?

Mời đi cổng số 12, thưa ông.
12번 게이트로 가세요.

Nó là lối nào vậy ?
그것은 어느 쪽입니까?

Lỡ chuyến nối tiếp
접속 비행기를 놓쳤을 때

Tôi vừa nhỡ (lỡ) chuyến bay nối tiếp của mình.
접속편을 막 놓쳐 버렸습니다.

Tôi đã lỡ chuyến nối tiếp tới Hà Nội.
하노이로 가는 접속 비행기를 놓쳐버렸습니다.

Tôi đến nơi muộn và đã lỡ chuyến bay tới T.P. HCM.
도착이 늦어져서 호찌민행 비행기를 타지 못했습니다.

Chúng tôi sẽ đưa ông đi chuyến bay tới.
다음 편에 태워 드리겟습니다.

Chúng tôi sẽ sắp chỗ cho ông trong chuyến bay tới.
다음 편에 예약해 드리죠.

Chuyến đó là mấy giờ ?
그것은 몇 시에 있습니까?

Khi nào nó khởi hành ?
언제 출발합니까?

Liệu tôi có thể đến nơi hôm nay ?
오늘 중으로 목적지에 도착할 수 있겠습니까?

8- Từ vựng

Số của chuyến bay
비행기 편명

Hộ chiếu
여권

Khởi hành
출발

Cập bến, đến nơi
도착

Cất cánh
이륙하다

Hạ cánh
착륙하다

Bệnh say tàu xe
비행기 멀미

Không khí xáo động, xoáy
난기류

Giờ hiện tại ở địa phương
현지 시간

Sự khác biệt giờ giấc
시차

Giờ lên máy bay (tàu)
탑승 시간

Sân bay nội địa
국내선 공항

Sân bay quốc tế
국제선 공항

Hạng thường
보통석

Chỗ ngồi gần cửa sổ
창측 좌석

Chỗ ngồi gần lối đi
통로측 좌석

Phi hành đoàn
승무원

Nữ tiếp viên
여자 승무원

Nam tiếp viên
남자 승무원

Nơi đến
목적지

Trạm cuối cùng
종착역(지)

Cửa thoát ra
출구

공항 (SÂN BAY)


1- Trú ngụ

Xin cho xem hộ chiếu và vé của ông ạ ?
여권과 티켓을 보여주시겠습니까?

Đây thưa cô.
여기 있습니다.

Ông sẽ ở Việt Nam trong bao lâu ?
베트남에 얼마 동안 계실 예정입니까?

Khoảng một tháng.
약 1 개월입니다.

Cho đến ngày 30 tháng 4.
4월30일까지입니다.

Ông sẽ ở đâu ạ ?
어디서 묵으실 겁니까?

Tôi cũng chưa quyết định sẽ ở khách sạn nào.
어느 호텔에서 묵을지 아직 정하지못했습니다.

Ở nhà khách của Trường Đại học KHXH và Nhân Văn T.P. HCM.
국립호찌민인문사회과학대학교의 영빈관에서 묵습니다.

Ngay lúc này tôi sẽ ở nhà bạn tôi.
일단은 친구 집에서 머무를 겁니다.

Tôi sẽ ở cùng với bạn tôi.Đây là địa chỉ của bạn tôi.
친구와 함께 머무를 겁니다.이것이 제 친구의 주소입니다.

Mục đích viếng thăm
방문 목적

Mục đích viếng thăm của ông là gì ?
입국 목적은 무엇입니까?

Kinh doanh.
일 때문에 왔습니다.

Tôi đến đây vì việc kinh doanh.
일 때문에 왔습니다.

Tôi đến đây để nghỉ ngơi.
휴가차 왔습니다.

Tôi đến đây để ngắm cảnh.
관광차 왔습니다.

Để học tiếng Việt.
베트남어 연수하려고요.

Tôi đến đây để thăm bạn.
친구를 방문하려고 왔습니다.

Tôi đến đây để dự họp ở Hà Nội.
하노이 회의 참석차 왔습니다.

Tôi sẽ vào học ở Trường Đại học KHXH và Nhân Văn Hà Nội.
국립하노이인문사회과학대학교에입� �할 예정입니다.

Phần lớn là kinh doanh và một chút thưởng ngoạn.
일이 주목적이지만 관광도 좀 할 예정입니다.

Tôi chỉ đi ngang qua thôi.
저는 통과하는 것뿐입니다.

Ông đi du lịch theo nhóm ?
단체 여행입니까?

Tôi đi theo đoàn du lịch.
저는 단체 여행객입니다.

Vui lòng cho tôi xem giấy chích ngừa của ông.
예방 접종 증명서를 보여 주시겠습니까?

Ông mang theo bao nhiêu tiền ạ ?
소지금액은 얼마나 됩니까?

Tôi có $3,000 tiền mặt.(séc du lịch)
현금[여행자 수표]으로 3천 달러있습니다.

Tôi có $3,000 séc du lịch.
여행자 수표로 3천 달러 있습니다.

2- Tìm hành lý

Tôi có thể lấy hàng lý theo chuyến bay KE 682 ở đâu ạ ?
KE 682편의 짐은 어디서찾습니까?

Băng chuyền số 12 ạ.
12번 운반대입니다.

Anh có thể cho tôi biết nó ở đâu ?
그것이 어디에 있는지 알려 주시겠어요?

Tôi có thể tìm nó ở đâu ạ ?
그것은 어디에 있습니까?

Cái ở sau cái này.
이 다음입니다.

Khai hải quan
세관에 신고할 때

Ông có gì phải khai báo không ?
신고할 것이 있습니까?

Ông có mang thực phẩm, nông sản, thuốc phiện hay vũ khí ?
음식물, 농작물, 마약, 또는 무기를 가지고 있습니까?

Tôi không có gì cần khai báo.
신고할 것이 없습니다.

Vui lòng mở cái túi đó ra
그 가방을 열어 주세요.

Trong túi này đựng cái gì ạ ?
이 짐 속에는 무엇이 들어 있습니까?

Máy ảnh này là quà hả ?
이 사진기는 선물입니까?

Không, nó là vật dụng cá nhân của tôi.
아니오, 제가 쓰는 물건입니다.

Nó dùng cho tôi.
그건 제 것입니다.

Nó là quà cho bạn tôi.
이건 친구에게 줄 선물입니다.

Đây là vật kỷ niệm của bạn tôi.
이건 친구에게 받은 선물입니다.
Đóng thuế hải quan.
관세가 붙을 때

Ông được mua $100 hàng miễn thuế.
100달러까지는 면세가 됩니다.

Tại sao tôi phải trả thuế ?Tôi không hiểu.
제가 왜 관세를 물어야 되죠? 이해가 안 되는데요.

Những cái này chỉ là vật dụng cá nhân.
이것들은 단지 개인 소지품이죠.

Không có cái nào dùng cho thương mại cả.
상업 용도로 쓰이는 것은 아무것도 없어요.

Tôi không hiểu tại sao lại đánh thuế cao trên đồ dùng của tôi.
제 물건에 왜 이렇게 높은 관세 가 매겨지는지 이해가 안 됩니다.

3- Khiếu nại về hành lý

Đây có phải là khu nhận hành lý của Hàng Không Việt Nam?
여기가 베트남 항공의 짐 찾는 입니까?

Hành lý được đưa ra ở chỗ nào ?
가방은 어디서 나옵니까?

Hành lý của tôi không có ở đây.
제 짐이 여기 없군요.

Va li của tôi thất lạc rồi
제 여행 가방이 없어졌습니다.

Cái túi của tôi không thấy xuất hiện.
제 가방이 안 나왔습니다.

Hành lý của tôi bị va chạm làm hỏng.
제 짐이 파손되었습니다.

Tôi không tìm thấy cái túi của tôi trên băng chuyền.
캐로셀(회전 운반대) 위에 제 가방이보이지 않습니다.

Hành lý của tôi không thấy trên băng tải hàng.
내 가방이 콘베이어 벨트에서나오지 않습니다.

Đánh mất
도난 당했을 때

Túi xách của tôi bị mất cắp trên hành lang.
로비에서 가방을 도둑맞았어요.

Va li của tôi bị mở tung và nữ trang của tôi mất rồi.
제 여행 가방이 부숴지고, 보석류가 없어졌어요.

Tôi mất cái ví tay.
지갑을 잃어버렸습니다.

Tôi mất cái (bóp) xách tay.
핸드 백을 분실했습니다.

Hãy đến chỗ “thất lạc và tìm thấy” ở trước mặt hành lang.
로비 맞은편에 있는 분실물 센터로 가세요.

Tại nơi khai báo hàng thất lạc
분실물 신고 센터에서

Tôi có thể xem thẻ hành lý ký gởi của ông không ạ ?
수하물 인환권을 보여 주시겠어요?

Ông có thẻ hành lý không ?
수하물 표를 가지고 계십니까?

Ông có thể mô tả các túi của mình ?
어떤 가방인지 설명해 주시겠어요?

Tôi mất cái (bóp) xách tay.
핸드백을 분실하였습니다.

Các túi hành lý của ông trông như thế nào ?
귀하의 가방은 어떻게 생겼습니까?

Vui lòng điền vào mẫu này
이 용지에 기입해 주세요.

4- Nói với người khuân vác

Anh có thể mang 3 cái túi này được chứ ?
이 세 가방을 운반해 줄 수 있나요?

Vui lòng mang những túi này đến chỗ taxi đậu.
택시 승차장까지 이 가방들을 운반해 주세요.

Vui lòng mang hành lý này đến bến xe buýt.
버스 터미널까지 이 짐을 가져다 주세요.

Tôi chỉ có một túi thôi, tôi có thể tự mang được.
가방이 하나뿐이니까 제가 들고 가지요.

Cảm ơn, nhưng tôi mang được.
고맙지만 제가 직접 들고 갈 수있습니다.

Cảm ơn, nhưng nó không nặng lắm.
고맙지만 그다지 무겁지가 않습니다.

Tôi có thể tự mang túi của mình.
가방은 제가 직접 들고 가겠습니다.

Từ phi trường về thành phố
공항에서 시내로

Xe này có đi tới khách sạn Majestic không ?
이 리무진은 머제스틱 호텔로 갑니까?

Vâng, nó đi đến đó ạ.
네, 그리로 갑니다.

Xe buýt nào đi ra phố ?
어느 버스가 시내로 갑니까?

Tới khách sạn Đaeha tiền xe bao nhiêu ?
대하 호텔까지 요금이 얼마입니까?

5-Từ vựng

Sân bay quốc tế
국제 공항

Quá trọng lượng
초과중량

Cửa thoát hiểm
비상구

Xe đẩy tay
손수레

Phòng VIP (khu vực dành cho khách VIP)
귀빈실

Trạm kiểm dịch
검역소

Khai hải quan
세관 신고

Đường băng
활주로

Thẻ lên tàu
탑승권

Vé máy bay
항공권

Chuyến bay nối tiếp
접속 항공편

Chuyến bay về
귀환 항공편

Chuyến bay trực tiếp
직행 항공편

Lối khởi hành
출발 로비

Hành lang nơi đến
도착 로비

Sân bay nội địa (trạm nội địa)
국내선 터미널

Sân bay quốc tế (trạm quốc tế)
국제선 터미널

Kiểm tra an ninh
보안 검사

Khoang hành lý
기내 소지품

Kiểm tra
검열

Quầy thủ tục
항공 회사의 카운터

Nhân viên hàng không
항공 회사의 직원

Giữ chỗ
예약

Lịch trình bay
비행시간표

Giờ khởi hành
출발 시간

Giờ đến
도착 시간

Phòng đợi
대합실

Phiếu xuất nhập cảnh
입국 카드

호텔 (KHÁCH SẠN)

1- Khi đặt phòng

Có phòng nào không ?
방이 있습니까?

Tôi sẽ ở đó 5 đêm.
5일 밤을 묵을 겁니다.

Cô có sẵn phòng 2 giường cho tối nay ?
오늘 밤 트윈 룸은 있습니까?

Tôi muốn giữ 1 phòng đơn cho tối mai.
내일 밤 싱글 룸을 부탁하고 싶은데요.

Tôi muốn giữ trước 1 phòng đôi cho ngày 15.
15일에 더블 룸으로 예약하고 싶은데요.

Tôi muốn giữ chỗ cho 2 người ở 7 đêm.
2인용으로 7박을 예약하고 싶은데요.

Loại phòng mình thích
원하는 방을 말할 때

Ông thích loại phòng nào ?
어떤 방을 드릴까요?

Tôi thích phòng đơn với bồn tắm.
욕실이 딸린 1인용 방을 주세요.

Tôi muốn 1 phòng yên tĩnh.
조용한 방을 주세요.

Tôi thích phòng trông ra sông Sài Gòn.
사이곤 강이 보이는 방이 좋겠습니다.

Tôi 1 phòng đôi có cảnh bên ngoài đẹp.
전망이 좋은 2인용 방을 주세요.

Giá phòng
요금을 묻을 때

Giá mỗi ngày bao nhiêu ?
하루에 얼마입니까?

Có cái nào rẻ hơn ?
좀더 싼 것은 없습니까?

Giá này có bao gồm điểm tâm ?
이 요금은 아침 식사가 포함된겁니까?

Kiểm tra việc đặt phòng
예약을확인할 때

Tôi muốn xác nhận việc giữ chỗ cho Chung.
정이라는 이름(성)으로 한 예약을 확인하고 싶은데요.

Tôi muốn xem cái phòng được giữ chỗ mang tên Soo In Hoang.
황수인라는 이름으로 예약한 방을확인하고 싶은데요.

Chúng tôi đã được cô giữ chỗ cho ngày 10.
10일까지 예약을 해 드렸습니다.

Thay đổi, hủy việc đặt phòng
예약을변경 취소할 때

Tôi muốn thay đổi việc giữ chỗ.
예약을 변경하고 싶습니다.

Tôi muốn hủy bỏ việc đặt phòng cho ngày thứ bảy.
토요일 예약을 취소했으면 해서요.

Cô có thể cho tôi biết số xin hủy là bao nhiêu ?
취소 번호를 알려 주시겠습니까?

2- Đăng ký đến

Tôi muốn check-in.
체크 인(숙박 수속)을 부탁합니다.

Cô có giữ chỗ trước không ạ ?
예약하셨습니까?

Vâng có. Tên tôi là Soo Hyun Lee.
예약 하였고 저는 이수현라고 합니다.

Xin cô điền vào phiếu này ạ.
여기에 기입해 주세요.

Cô có thể chỉ cho tôi cách điền vào mẫu này ?
이 용지에 기입하는 방법을 가르쳐 주시겠습니까?

Cô có thể điền vào hộ tôi ?
제 대신에 기입해 주시겠습니까?

Giờ trả phòng là mấy giờ ?
체크아웃 시간은 언제입니까?

Không đặt phòng được
예약이 안 되었을 때

Tôi không tìm thấy việc giữ chỗ của ông.
당신의 예약이 안 되어 있습니다.

Nhưng, tôi đã đặt chỗ rồi mà!
하지만, 예약했어요!

Ông đặt chỗ khi nào ạ ?
언제 예약하셨습니까?

Tôi đăng ký qua công ty du lịch Withus.
예약을 위더스 여행사를통해했습니다.

Tôi đăng ký qua công ty du lịch Trans-Asia rồi.
트랜스아시아 여행사를통해 벌써 예약을 했습니다.

Chắc chắn là tôi đã giữ chỗ qua công ty du lịch Mun Hoa.
분명히 문화여행사를 통해예약 을 했는데요.

Đại lý Du lịch nói với tôi rằng việc giữ chỗ của tôi đã được xác nhận.
여행사에서 제 예약을 확인했 다고 하던데요.

Tôi không có phiếu xác nhận, nhưng tôi nghĩ bạn tôi đã giữ chỗ cho tôi.
예약 확인증은 없지만, 제 친구가 예약을 해 준 걸로 알로 있는데요.

Cô nói là tôi không có giữ chỗ, nhưng cô có phòng cho hôm nay và ngày mai?
당신은 내가 예약하지 않았다고 하는데요. 그래도 오늘과 내일 빈 방이 있습니까?

Nếu cô không có phòng, cô có thể chuyển cho tôi đến một khách sạn khác?
방이 없다면, 가까운 곳에 다른호텔을 소개해 주시겠습니까?

3- Thiếu tiện nghi

Tôi không tìm thấy cái khăn tắm nào trong phòng tôi.
방에 수건이 안 보입니다.

Không có khăn. Cô có thể mang đến vài cái ?
수건이 없는데 좀 갖다 주시겠어요?

Bồn vệ sinh không xả nước.
변기가안내려가는데요.

Chúng tôi hết giấy vệ sinh rồi.
화장지가 다떨어졌습니다.

Căn phòng không sạch sẽ.
방 청소가 안 되어 있습니다.

Tấm trải giường dơ,xin thay dùm cái khác.
시트가 더럽습니다. 갈아 주십시오.

Máy điều hoà không khí không chạy.
에어컨이 고장났는데요.

Máy sưởi trong phòng tôi không hoạt động.Tôi bị lạnh.
제 방 히터가 작동하지 않습니다.춥습니다.

TV hư rồi.
TV가 고장났습니다.

Muốn đổi phòng
방을 바꾸고 싶을 때

Tôi có thể đổi phòng khác được không ?
방을 바꿀 수 있을까요?

Cô có thể đổi phòng dùm tôi không ?
방을 바꿔 주시겠어요?

Tôi nghe rất nhiều tiếng ồn xe cộ từ bên ngoài.
바깥의 차 소리가 너무 시끄러워요.

Tôi muốn đổi phòng của tôi đến một phòng khác yên tĩnh hơn.
더 조용한 방으로 옮기고 싶어요.

4- Phục vụ tận phòng

Tôi gọi phục vụ tại phòng bằng cách nào ?
룸 서비스를 부르려면 어떻게 해야 됩니까?

Anh có thể mang cà phê đến cho 3 người ở phòng 605 ?
605호에 커피 3잔을 보내주 시겠어요?

Anh có thể mang ăn sáng trong phòng tôi được không ?
아침 식사를 방으로 가져다 주시겠습니까?

Ông muốn dùng chi ạ
무엇을 드시겠습니까?

Hai trứng, bánh mì nướng và 3 lát thịt muối.
달걀 두 개와 토스트, 그리고 베이컨 세 조각이요.

Ông thích dùng trứng như thế nào ?
달걀은 어떻게 해 두릴까요?

Trứng chiên hai mặt.
양면 후라이로 해 주세요.

Xin cho trứng ốp la ạ.
한면 후라이로 해 주세요.

Trứng chiên đánh ạ.
스크램블드 에그로 주세요.

Xin mang báo cho tôi.
신문 좀 갖다 주세요.

Tôi có thể đặt bữa trưa bây giờ không ?
점심 식사주문을 지금 할 수 있습니까?

Phục vụ chậm trễ
룸 서비스가 늦을 때

Anh có thể làm nhanh món tôi đã đặt ?
주문한 것을 재촉해 주시겠어요?

Tôi đã gọi 3 cà phê mang đến phòng cách đây một giờ, nhưng họ vẫn chưa đến.
한 시간 전에 커피 3잔을 시켰는데 오지 않았어요.

Đánh thức buổi sáng
모닝콜을 부탁할 때

Tôi muốn nhờ đánh thức lúc 7 giờ sáng.
6시에 깨워 주기를 부탁합니다.

Xin gọi tôi dậy lúc 6 giờ sáng mai.
내일 아침 6시에 깨워 주기를 부탁합니다.

Vui lòng đánh thức tôi lúc 6 giờ.
6시에 깨워 주십시요.

Yêu cầu làm vệ sinh phòng.
청소를 부탁할 때

Yêu cầu dọn giường ạ.
침대를 정돈해 주세요.

Cô có thể dọn giường khi tôi đi khỏi chứ ?
나가 있는 동안에 침대를 정돈해 주시겠습니까?

Xin lau căn phòng khi tôi đi vắng.
나가 있는 동안에 방 청소를 해주시겠습니까?

5- Bảo quản tư trang đắt giá

Cô có hộp gửi đồ chứ ?
귀중품 보관함이 있습니까?

Tôi muốn sử dụng két sắt.
귀중품 보관함(금고)을 쓰고 싶은데요.

Yêu cầu cất các thứ đáng giá của tôi trong tủ giữ của khách sạn.
제 귀중품을 호텔 금고에 보관 해 주십시오.

Tôi muốn mở hộp giữ đồ của tôi.
귀중품 보관함을 열고 싶은데요.

Cô có thể giữ chìa khóa này cho tôi ?
이 열쇠를 맡아 주실 수 있습니까?

Xin vui lòng giữ túi hành lý này đến tối mai.
내일 저녁까지 이 짐들을 보관해 주십시오.

Cô có thể cất hành lý của tôi trong kho cho đến 21 giờ chứ ?
짐을 21시까지 맡아 주시겠습니까?

Kiểm tra tin nhắn lại
메시지를 확인할 때

Đây là phòng 605. Có ai nhắn gì cho tôi không ?
여기는 605호실인데요. 제게 메시지 온 것 있어요?

Tôi thấy có một đèn nhắn tin trên điện thoại.
전화에 메시지 불이 켜져 있군요.

Vâng, ông có một tin nhắn từ Hàn Quốc.Chúng tôi sẽ mang đến cho ông ngay.
한국에서 메시지가 와 있군요.올려 보내겠습니다.

Tôi có cái thư nào không ?
우편물이 오지 않았나요?

Phục vụ thông tin
통신 서비스

Làm sao tôi có thể gọi sang phòng khác ?
룸에서 룸으로 전화하려면 어떻게 합니까?

Bấm số 9 rồi đến số phòng ạ.
먼저 9번을 누루시고 객실 번호를 누르시면 됩니다.

Tôi có thể gửi fax từ đây không ?
여기서 팩스를 보낼 수 있습니까?

Chúng tôi có máy fax ở trung tâm kinh doanh trên lầu tầng 2.
2층 비즈니스 센터에 팩스가있습니다.

Tôi có thể gửi thư từ đây không ?
여기서 편지를 부칠 수 있습니까?

Cô có thể gửi thư này hộ tôi được không ?
이 편지를 좀 부쳐 주시겠습니까?

6- Dịch vụ tham quan (tại bàn tiếp tân )

Tôi muốn mua 2 vé xe buýt đi ngắm cảnh lúc 8 giờ.
8시 관광 버스 표를 두 장 사고 싶어요.

Vui lòng cho tôi bản đồ thành phố được chứ ?
시내 지도 하나 주시겠습니까?

Cô có thể chỉ cho tôi chợ Bến Thành trên bản đồ này ?
이 지도에서 벤타인 시장을 알려 주시겠습니까?

Nhờ giặt ủi
세탁을 부탁할 때

Trong khách sạn có dịch vụ giặt ủi không ạ?
호텔에 세탁부가 있습니까?

Tôi đưa áo của tôi đi giặt nhưng chưa được trả về.
옷을 세탁해 달라고 보냈는데 아직안 보내 주는군요.

Khi nào tôi có thể nhận lại ?
언제 받을 수 있어요?

Khi nào tôi có thể nhận lại đồ đã giặt ủi ?
세탁물을 언제 받을 수 있어요?

Mất đồ dùng cá nhân
소지품을 도난당했을 때

Ai đó đã lấy máy ảnh của tôi ở trên quầy!
카운터에 둔 카메라를 누군가가 가져가 버렸어요!

Túi xách của tôi bị mất cắp và hộ chiếu của tôi ở trong đó.
가방을 도둑맞았는데 그 안에 여권이 들어 있어요!

Căn phòng của tôi bị trộm !
제 방이 털렸어요!

Hộp nữ trang của tôi ở trên giường đi đâu mất !
침대에 둔 보석 상자가 없어요!

Có vẻ như một tên trộm đã lẻn vào phòng khi tôi đi vắng.
제가 나간 사이에 방에 도둑이 든것 같아요.

Khi tôi về, tôi thấy mất một va li của tôi.
돌아와 보니 여행 가방이 하나 없어졌어요.

7- Ra ngoài quên chìa khóa bên trong

Tôi khóa cửa nhốt mình bên ngoài.
문을 잠그고 나왔어요.

Tôi có thể mượn chìa dự trữ không ạ ?
예비 열쇠가 있습니까?

Anh có thể mở cửa dùm tôi không ?
문을 좀 열어 주시겠습니까?

Tôi sẽ đợi anh trước cửa.
문 앞에서 기다리겠습니다.

Thay đổi thời gian lưu trú
체류 기간을 변경할 때

Tôi muốn trả phòng sớm hơn một ngày.
하루 일찍 나가고 싶은데요.

Tôi muốn ở thêm một ngày nữa.
하루 더 있고 싶습니다.

Tôi muốn ở lại đây thêm vài ngày.
몇일 더 숙박하고 싶은데요.

Tôi rất tiếc nhưng chúng tôi đã hết chỗ cho đến ngày 20.
미안하지만 20일까지는 방이 꽉찼습니다.

Anh không thể làm gì sao
어떻게 안 되겠습니까?

Để xem tôi có thể làm gì được.
어떻게 해 보겠습니다.

Tôi không thể hứa chắc nhưng tôi sẽ làm cái gì có thể được.
보장은 못 하지만, 최선을 다해보겠습니다.

8- Trả phòng

Cho tôi trả phòng ạ.
퇴실 수속을 부탁합니다.

Tôi muốn trả phòng muộn hơn ba giờ.
체크아웃 시간을 3시간 늦추고 싶은데요.

Vui lòng cho người mang hành lý đến phòng tôi.
포터를 올려 보내 주세요.

Vui lòng gọi dùm tôi một người khiêng hành lý.
포터를 불러 주세요.

Bảo người thu ngân chuẩn bị sẵn hóa đơn cho tôi.
출납원에게 계산서를 준비해 두라고 말해 주세요.

Tôi muốn trả tiền.
계산합시다.

Xin cho hóa đơn.
(영수증 필요시) 계산서 주세요.

Xin cho biết tổng cộng hóa đơn của tôi là bao nhiêu ?
총액이 전부다 얼마지요?

Trả tiền mặt hay bằng thẻ ?
현금과 카드 중 어느 것으로 지불 하시겠습니까?

Cô có nhận thẻ tín dụng không ?
신용 카드 받습니까?

Cô sẽ tính tiền này vào thẻ tín dụng chứ ?
신용 카드로 지불하시겠습니까?

Cô có nhận thẻ VISA không ?
비자 카드를 받습니까?

Tôi muốn trả bằng ngân phiếu du lịch.
여행자 수표로 내고 싶은데요.

Xin vui lòng ký ở đây.
여기에 서명을 부탁합니다.

Hoá đơn làm sai
청구서가 틀렸을 때

Cái này tính tiền gì vậy ?
이 요금은 뭐죠?

Phần tính tiền này sai.
청구 요금이 틀리는군요.

Cô đã tính sai tiền rồi.
청구 액수가 틀리는군요.

Tôi không nghĩ là hóa đơn này đúng .
청구서가 잘못된 것 같군요.

Đây là hóa dơn của phòng 603. Phòng tôi là số 605.
이건 603호 청구서예요. 제 방은 605호입니다.

Tôi không gọi dịch vụ tại phòng nhưng nó được tính trên hóa đơn.
룸 서비스를 부탁하지 않았는데청구서에는 적혀 있군요.

Tôi không gọi điện nước ngoài đến Hàn Quốc.
한국으로 국제 전화를 하지 않았는데요.

Cuộc gọi tới Hàn Quốc này được trả bởi người nghe.
한국에 건전화는 요금 수신자 부담 전화였습니다.

Tôi không nghĩ là tôi đã ăn nhiều bữa như thế này.
이렇게 많은 식사를 하지 않았는 것 같은데요.

Tôi đã không dùng dịch vụ này.
이 서비스를 받지 않았어요.

Chúng tôi đã không ăn tối tại khách sạn tối hôm qua.
우리는 어젯 밤에 호텔에서 식사를 안 했습니다.

Tôi đã không dùng mini-bar.
미니 바는 사용하지 않았습니다.

9- Từ vựng

Họ và Tên
성, 이름

Ngày sinh
생(년월)일

Nơi sinh
출생지

Nghề nghiệp
직업

Quốc tịch
국적

Số hộ chiếu
여권번호

Địa chỉ nhà
집주소

Nơi đến
목적지

Ngày đến
도착일

Nơi đi
출발

Chữ ký
사인(서명)

Phòng đơn
1인용 방

Phòng có 2 giường
2인용 방

Phòng có 3 giường
3인용 방

Giường kê thêm
예비(추가)침대

Phòng đôi
더블 베드가 있는 방

Phòng có bồn tắm
목욕탕이 딸린방

Phòng có vòi hoa sen
샤워가 딸린 방

Phòng tắm
욕실

Máy điều hòa
에어컨

Giặt khô
드라이클리닝

Đánh thức (đánh thức buổi sáng)
모닝 콜

Chỉ phòng ở thôi
식사없이 숙박만 함

Chỉ ăn sáng thôi
아침식사만 제공

Tầng 1 (tầng trẹt)
1층

Tầng 2 (lầu 1)
2층

Hộp nữ trang
귀중품 박스

Phòng treo mũ, áo
cloakroom

Thong ke