45 Câu hỏi và cách trả lời dễ ăn điểm nhất khi phỏng vấn Du học Nhật Bản

08/10/2018 16:10

Nhật Bản càng ngày càng siết chặt visa đối với các du học sinh Việt. Do đó trả lời phỏng vấn xin visa du học khi các bạn làm hồ sơ du học là một bước cực kỳ quan trọng trong việc đỗ hay trượt kết quả Visa.. Cục nhập cảnh, đại sứ quán thường gọi kiểm tra không có lịch hẹn và không cố định vì vậy bạn cần chuẩn bị sẵn sàng tâm lý để đối mặt.

Bài viết dưới đây Du học Đông Đô chia sẻ  " 45 Câu hỏi và cách trả lời dễ ăn điểm nhất khi phỏng vấn Du học Nhật Bản " để check những ai muốn đi du học Nhật Bản, nhờ share rộng rãi để những ai sắp phỏng vấn thì có cơ hội chuẩn bị kỹ càng hơn.Mặc dù các câu trả lời tốt nhất là các câu trả lời đầy đủ và trung thực, việc chuẩn bị trước các câu trả lời này sẽ giúp bạn thực hiện cuộc phỏng vấn một cách trôi chảy và hiệu quả nhất 


 

Nội dung một số câu hỏi dành cho Du học Nhật Bản

 



1. Hãy giới thiệu bản thân 

自己紹介(じこしょうかい)をしてください。 
自己紹介(じこしょうかい)お願(ねが)いします。 
私(わたし)は  (Hung) です。 
今年(ことし) (18) 際(さい)です。 (Thanh hoa)から来(き)ました。家族(かぞく)は(4人(にん))です。どうぞ宜(よろ)しくお願(ねが)い致(いた)します.

2. Em tên là gì ? 

お名前(なまえ)は? 
お名前(なまえ)は なんですか。 
お名前(なまえ)を教(おし)えてください。 
(Hùng)さんですか。(Em có phải là (Hùng) không ?) 
私(わたし)は _______です。 
はい、(Hung) です。 

3. Ngày sinh nhật của bạn là khi nào? 

誕生日(たんじょうび)はいつですか。 
誕生日(たんじょうび)を教(おし)えてください 
__Tháng__ngày 
__月(がつ)_日(にち)です。 

4. Ngày tháng năm sinh của bạn là khi nào? 

生年月日(せいねんがっぴ)を教(おし)えてください 
生年月日(せいねんがっぴ)はいつですか? 
  年(ねん)   月(がつ)   日(び)です。 

5. Sở thích của em là gì? 

趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。 
Sở thích của em là __ 
私(わたし)の 趣味(しゅみ)は danh từ   です。 
Vること 

6. Em đang sống ở đâu? 

今(いま)、どこに住(す)んでいますか? 
Em đang sống ở ....... 
................ に住(す)んでいます。 

7. Bây giờ là mấy giờ? 

今(いま)、何時(なん じ)ですか。 
___時(じ)です。 

8. Hôm nay là thứ mấy ? 

今日(きょう)は 何曜日(なんようび)ですか。 

9. Hôm nay là tháng mấy, ngày mấy ? 

今日(きょう)は 何月(なんがつ) 何日(なんにち)ですか。 
___月(がつ)___日(にち)です。 

10. Em đang học tiếng Nhật ở đâu ? 

どこで 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)していますか。 
Em học ở trung tâm tiếng Nhật Yamano 
YAMANO日本語(にほんご)センターで勉強(べんきょう)しています。 

 

>>>> Xem thêm: 3 Bước để du học sinh Nhật Bản học tiếng Nhật dễ dàng


11. Ở Trung tâm có mấy lớp học? Mấy thầy cô? 

センターに クラスが いくつ ありますか。 
先生(せんせい)が 何人(なんにん) いますか。 

12. Em học tiếng Nhật từ bao giờ? 

いつから 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しましたか。 
月  日  から 勉強(べんきょう)しました。 

13. Em học tiếng Nhật được bao lâu rồi ? 

どのぐらい日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しますか。 
何(なん)か月勉強(げつ べんきょう)しましたか。 
Em học được (4) tháng rồi. 
(4)か月(げつ)です。 

14. Em học từ thứ mấy đến thứ mấy ? 

何曜日(なんようび)から 何曜日(なんようび)まで 勉強(べんきょう)しますか。 
Em học từ thứ 2 đến thứ 6 
月曜日(げつようび)から 金曜日(きんようび)まで 勉強(べんきょう)します。

 
15. Một ngày học mấy tiếng ? 


毎日(まいにち) どのぐらい 勉強(べんきょう)しますか。 
毎日(まいにち) 何時間(なんじかん) 勉強(べんきょう)しますか? 
Em học 6 tiếng 
6時間(じかん) 勉強(べんきょう)します. 

16. Học từ mấy giờ đến mấy giờ? 

何時(なんじ)から 何時(なんじ)まで 勉強(べんきょう)しますか。 
Sáng em học từ 8h đến 11h15, chiều em học từ 1 rưỡi đến 4h45 phút. 
朝(あさ)は8時(じ)から11時(じ)15分(ふん)までです。 
午後(ごご)は1時半(じはん)から4時(じ)45分(ふん)までです。 

17. Buổi tối em có học không?Học khoảng mấy tiếng? 

毎晩(まいばん) 勉強(べんきょう)しますか。何時間(なんじかん)ぐらいですか。 
Có, em học khoảng 2 tiếng 
はい、2時間(じかん)ぐらい勉強(べんきょう)します。 

 


18. Em được nghỉ thứ mấy? 

休(やす)みは 何曜日(なんようび)ですか。 
Nghỉ thứ 7 và chủ nhật 
土曜日(どようび)と 日曜日(にちようび)です。 

19. Tối qua mấy giờ đi ngủ ? 

昨夜(ゆうべ) 何時(なんじ)に( 
) 寝(ね)ましたか。 
Tối qua em đi ngủ lúc 11h 
11時(じ)に寝(ね)ました。 

20. Sáng nay em dậy lúc mấy giờ ? 

今朝(けさ)、何時(なんじ)に 起(お)きましたか。 
Em dậy lúc 6h00 
6時(じ)に おきました。 

21. Giáo trình đang học là gì? 

勉強(べんきょう)している本(ほん)は 何(なん)ですか。 

22. Hiện nay học đến bài bao nhiêu rồi ? 

今(いま)、第何課(だいなんか)を 勉強(べんきょう)していますか。 
Em đang học bài ___ 
第(だい)___課(か)を 勉強(べんきょう)しています。 

 


23. Thầy hay cô dạy? Tên? 

教(おし)えている先生(せんせい)は女(おんな)の人(ひと)ですか、男(おとこ)の人(ひと)ですか。 
先生(せんせい)の 名前(なまえ)は 何(なん)ですか。 

24. Lớp học có bao nhiêu người? 

教室(きょうしつ)に 学生(がくせい)が 何人(なんにん)いますか。 

25. Em đã đỗ kỳ thi tiếng Nhật nào? 

どんな試験(しけん)に 合格(ごうかく)しましたか。 
Em đã đỗ kỳ thi Nattest(Top J....) 
Nattest(TopJ,...)試験(しけん)に 合格(ごうかく)しました。 

26. Em thi chứng chỉ đó khi nào? 

いつ 受験(じゅけん)しましたか。 
いつ 試験(しけん)を 受(う)けましたか 
Ngày__Tháng__ 
去年(きょねん)の_月(がつ)_日(にち)です。 

27. Em được bao nhiêu điểm ? 

点数(てんすう)は 何(なん)ですか。 
何点(なんてん)ですか。 
..... 点(てん)です。 

28. Gia đình em có những ai? 

家族(かぞく)は 何人(なんにん)ですか。 
家族(かぞく)は 何人(なんにん)が いますか。 
家族(かぞく)は____人(にん)が います。 

29. Ai là người bảo lãnh cho em? 

誰(だれ)が学(がく) 費(ひ)を 支払(しはら)いますか。 
経費支弁者(けいひしべんしゃ)は 誰(だれ)ですか。 

30. Bố ( mẹ ) em làm nghề gì? Bao nhiêu tuổi? 

お父(とう)さん(お母(かあ)さん)のお仕事(しごと)は 何(なん)ですか。 
何歳(なんさい)ですか。(おいくつ ですか。) 
Nông dân: のうかです。 
Kinh doanh: 営業(えいぎょう)をしています。 
___歳(さい)です。 

31. Thu nhập của mẹ ( bố ) em là bao nhiêu ? 

お母(かあ)さん(お父(とう)さん)の収入(しゅうにゅう)は いくらですか 
__円(えん)です。 
Hoặc ..........ドン です。 

32. Em tốt nghiệp trường cấp 3 khi nào? 

いつ 高校(こうこう)を卒業(そつぎょう)しましたか? 
Em đã tốt nghiệp tháng năm 
 年(ねん)  月(がつ)  に卒業(そつぎょう)しました。 

33. Bạn tốt nghiệp đại học khi nào? 

いつ 大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)しましたか? 
(Câu hỏi dành cho các bạn tốt nghiệp đại học) 
Em đã tốt nghiệp tháng năm 
 年(ねん)  月(がつ)  に卒業(そつぎょう)しました。 

34. Bạn tốt nghiệp cao đẳng khi nào? 

いつ 短期大学(たんきだいがく)を卒業(そつぎょう)しましたか? 
(Câu hỏi dành cho các bạn tốt nghiệp cao đẳng) 
Em đã tốt nghiệp tháng năm 
 年(ねん)  月(がつ)  に卒業(そつぎょう)しました。
 
35. Bạn tốt nghiệp trung cấp khi nào? 

いつ 専門学校(せんもんがっこう)を卒業(そつぎょう)しましたか? 
(Câu hỏi dành cho các bạn tốt nghiệp trung cấp) 
Em đã tốt nghiệp tháng năm 
 年(ねん)  月(がつ)  に卒業(そつぎょう)しました。 

36. Lí do gì khiến em đi du học Nhật Bản ? 

どうして 日本(にほん)に 留学(りゅうがく)したいですか。 
どうして 日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)しに 行(い)きたいですか。 
日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)する理由(りゆう)は 何(なん)ですか。 
留学(りゅうがく)の 理由(りゆう)を 教(おし)えてください。 
Vì nhật bản là nước tiên tiến, hiện đại nên em muốn đến Nhật để học tập. 
日本(にほん)は 先進(せんしん)で、近代(きんだい)ですから、日本(にほん)に 留学(りゅうがく)したいです。 
(Các em nói lý do tóm tắt, đơn giản theo lý do tiếng Việt đã đưa) 

 


37. Tên trường là gì? 

学校(がっこう)の名前(なまえ)は 何(なん)ですか。 
学校(がっこう)の名前(なまえ)を 知(し)っていますか? 
学校(がっこう)の名前(なまえ)を 教(おし)えてください 
Tên trường です。 

39. Trường ở đâu? 

学校(がっこう)はどこですか 
Địa điểmです。(OSAKA, TOKYO, CHIBA...) 

40. Học phí của trường mà em chuẩn bị sang học là bao nhiêu? 
学費(がくひ)( học phí ) は いくらですか。 
____円(えん)です 

41. Em sẽ nhập học kỳ tháng mấy? 

何月(なんがつ)に入学(にゅうがく)しますか。 
Kỳ tháng 4 
4月(がつ)です。 

42. Đã từng đi Nhật chưa? 

日本(にほん)へ 行ったことが ありますか。 
Chưa từng 
日本(にほん)へ 行(い)ったことが ありません 

43. Sau khi đi Nhật thì có muốn làm thêm không? 

日本(にほん)へ行(い)った時(とき)、アルバイトをしたいですか。 
Có, em muốn làm 
はい、アルバイトを したいです。 

44. Muốn làm công việc như thế nào? Bao nhiêu tiếng? 

どんな仕事(しごと)をしたいですか。 
一日(いちにち) 何時間(なんじかん)ぐらい 働(はたら)きたいですか。 
日本語(にほんご)を 使(つか)う仕事(しごと)を したいです。Muốn làm công việc sử dụng tiếng Nhật 
四時間(よじかん)ぐらい 働(はたら)きたいです。Muốn làm khoảng 4 tiếng

45. Sau khi tốt nghiệp muốn làm việc ở Nhật hay Việt Nam? 

卒業(そつぎょう)した後(あと)で、日本(にほん)で 働(はたら)きたいか、ベトナムで 働(はたら)きたいですか。 
二(に)・三年(さんねん)ぐらい 日本(にほん)で 働(はたら)きたいです。それから、ベトナムへ帰(かえ)って、日本(にほん)の会社(かいしゃ)で 働(はたら)きたいです。Muốn làm việc ở Nhật vài năm, sau đó về nước và muốn làm việc tai công ty cua Nhật ở Việt Nam.

 

#Nguồn: TTC  Việt Nam

 

Thường xuyên truy cập Du học Đông Đô để cập nhật những kiến thức và thông tin mới nhất về các kỳ thi tuyển du học, lao động và thi năng lực tiếng.

 

 

Mọi thông tin chi tiết mời liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐÔNG ĐÔ

Văn phòng: P502 - CT3A, Ngõ 234 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế Hà Nội.  

Điện thoại:  024.6329.2211 Hoặc 0979.782.836

Email: Dongdo1369@gmail.com          Website: http://duhocdongdo.vn/

 

Thong ke