10 tiếng lóng phổ biến trong tiếng hàn du học sinh hàn cần biết

17/07/2017 14:07

Cũng như các ngôn ngữ khác thế giới, tiếng lóng là một thứ ngôn ngữ Sinh ra trong cuộc sống giao tiếp hang ngày, nó làm cho mỗi ngôn ngữ trở lên phong phú, sinh động và đặc biệt hơn.

Số lượng tiếng lóng được sinh ra ngày một nhiều hơn, nó thường không mang ý nghĩa trực tiếp theo nghĩa đen mà phải hiểu theo một nghĩa tượng trưng nào đó. Do vậy mà tiếng lóng được sử dụng trong dạng văn nói, rất ít khi được sử dụng trong văn viết.

Sau đây Trung Tâm Đông Đô xin chia sẻ cùng các bạn 10 từ lóng mà người dân hàn quốc hay sử dụng, nó giúp cho việc giao tiếp của chúng ta được nhanh và thuận lợi hơn.

 

1. 대박 [De-bak] : tuyệt vời, tuyệt đỉnh, rất tốt.
2. 짱 [jjang] : tương tự như 대박 [De-bak], 짱[jjang] cũng có nghĩa là tuyệt vời, là số 1, giỏi, tốt.
3. 알바 [al-pa] : việc làm thêm, viết tắt của 아르바이트 : part time job.
học tieng long han quoc duhocdongdo.vn
Học tiếng lóng Hàn Quốc trong giao tiếp hàng ngày

4. 언플 [on-pưl] : viết tắt của 언론플레이 nghĩa là media-play. Hình thức sử dụng truyền thông để quảng cáo, PR mang ý nghĩa không mấy tích cực.
5. 또라이 [tô-ra-i] : chỉ người có vấn đề về thần kinh, hoặc những người hài hước quá đà. Tạm hiểu là hâm, dở...
6. 금사빠 [kưm-sa-ppa] : chỉ người yêu từ cái nhìn đầu, yêu ai đó ngay khi vừa nhìn thấy họ. Là viết tắt của 금방 사랑에 빠지는 사람.
7. 엄친아 [om-chi-na] : viết tắt của 엄마 친구의 아들 : con trai của bạn mẹ. Thường chỉ những chàng trai giỏi giang.
8. 재벌 [che-bol] : chỉ các nhà tài phiệt, tập đoàn tài phiệt, con nhà giàu có. 
9. 빡친다 [ppak-chin-ta] : sử dụng khi bạn thực sự nổi giận, cảm thấy bị làm phiền kinh khủng.
10. 애교 [e-kyô] : là những biểu hiện dễ thương, đáng yêu.
 
******************************

TRUNG TÂM DU HỌC ĐÔNG ĐÔ

Văn phòng : P502 - CT3A, Ngõ 234 Hoàng Quốc Việt,  Hà Nội.  

Điện thoại:   04.6329.2211  Hoặc 09797.828.36

Email: Dongdo1369@gmail.com

Website: http://duhocdongdo.vn/

 
Thong ke